LẦM LẪN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " LẦM LẪN " in English? SNounVerbAdverblầm lẫnmistakesai lầmlỗinhầm lẫnlỗi lầmlầm lẫnconfusionnhầm lẫnsự bối rốirối loạnhỗn loạnlẫn lộnlú lẫnsự hỗn loạnsự lẫn lộnsự lộn xộnsự hoang mangmisledđánh lừalừa dốigây hiểu lầmgây hiểu nhầmgây nhầm lẫnlầm lạcgâyhiểu saisai lệchnhầmerrsai lầmlầm lạclầm lỗilầm lẫnsai lạcphạm lỗicó lỗimistakensai lầmlỗinhầm lẫnlỗi lầmlầm lẫnmistakessai lầmlỗinhầm lẫnlỗi lầmlầm lẫnmistakingsai lầmlỗinhầm lẫnlỗi lầmlầm lẫnmisleadingđánh lừalừa dốigây hiểu lầmgây hiểu nhầmgây nhầm lẫnlầm lạcgâyhiểu saisai lệchnhầmwronglysainhầmlầmoansai lầm khiđúngcách sai lầmđúng cách

Examples of using Lầm lẫn in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhận là các ông có lầm lẫn”.Admit that you have made mistakes.”.Đây là một lầm lẫn của nhận thức.This is a mistake of consciousness.Vâng, phải, nhưng đó là một lầm lẫn.Yes, yes, but it's a mistake.Khiến đôi khi tôi lầm lẫn lúc lìa bỏ.Sometimes I make a mistake and leave it in.Nhưng tiếng cười có thể bị lầm lẫn.But laughter can be misleading.Combinations with other parts of speechUsage with nounslẫn văn hóa Usage with adverbstrộn lẫnmới lẫnUsage with verbsgây nhầm lẫnbị lẫn lộn nhầm lẫn nghĩ đừng lẫn lộn nhầm lẫn tin Nếu không ta có thể lầm lẫn về chính mình.We can be mistaken about ourselves too.Nếu giải sai, ta sẽ bị lầm lẫn.If they are wrong, we will be misled.Một người đàn ông đã lầm lẫn buộc tội tôi ăn cắp.A man has wrongly accused me of stealing.Đó là tiếng Anh và có lầm lẫn".There is'English', and there are mistakes.".Người khác có thể lầm lẫn; nhưng Thiên Chúa thì không.Any man can err, but God's word does not.Mùa hè, không thể nào lầm lẫn được.By summer there was no mistaking it.Tôi luôn luôn lầm lẫn Tôi làm được nhiều việc tốt.I always make mistakes I do many things well.Lầm lẫn, giọng nói bảo, thì thầm bằng âm sắc của mẹ mi.Mistake, says the voice, whispering in your mother's tones.Những người lùn đang đi đến kết cục, trừ phi là ta lầm lẫn.Things are drawing towards the end now, unless I am mistaken.Không nên lầm lẫn về điều này Patek Philippe 5270.Make no mistake about this Patek Philippe 5270.Coi trọng ý kiến của khách hàng, đừng bao giờ nói họ lầm lẫn.Appreciate the opinions of customers, never say they mistaken.Rồi nữa, tôi cũng sẽ còn lầm lẫn về đôi chi tiết quan trọng hơn.At last I shall be mistaken about certain more important details.Việc lầm lẫn về vấn đề hạnh phúc dường như phát sinh trên hai điểm.Confusion about the issue of happiness seems to arise over two points.Thực tiễn đã chỉ ra rằng các nhà công nghệ của quá khứ đã lầm lẫn.Later researches have shown that the scientists of the past were mistaken.Nó có thểgiúp tránh được những dung hòa lầm lẫn hay những mơ tưởng sai lầm..It can help to avoid misguided compromises or false utopias.Đôi khi hỏa ngục được cho là một phát minh của đạo Kitô,nhưng đây là một lầm lẫn.It is sometimes supposed that Hell was a Christian invention,but this is a mistake.Vì có còn gì đó mới xảy ra đây,họ nghĩ đó là mới, họ lầm lẫn sự mới lạ với tính căn nguyên.Because something is recent, they think it is new; they mistake novelty for originality.Nhà Duy Thức: Dù là một nhận thức lầm lẫn không hiện hữu, một huyễn tượng được nhận biết xác định bởi cái gì?Yogacarin: When even a mistaken cognition does not exist, by what is an illusion ascertained?Nếu chỉ dựa vào âm thanh của ngôn từ mà không biết nó thuộc về ngôn ngữ nào thìbạn có thể bị lầm lẫn.To rely only on the sound of the word, without knowing what language it's in,could cause you to be misled.Ngày nay, người ta cũng bị lầm lẫn rất nhiều về đạo Phật và ý nghĩa thực hành của nó ở mức độ hàng ngày.These days too, there's a lot of confusion about Buddhism and what its practice means on a daily level.Nếu ngươi tìm cách múa kiếm như với một cây quạt xếp hay với một thanh đoản kiếm,ngươi sẽ lầm lẫn“ vì chém theo đoản kiếm”.If you try to wield it quickly, like a folding fan or a short sword,you will err by using'short sword chopping'.Các phần bị rò rỉ của bản báo cáo trên cho biết, CIA thường khiến chính phủ lầm lẫn về các phương thức thẩm vấn dưới thời của Tổng thống George W Bush.Leaked parts of the report said that the CIA often misled the government over its interrogation methods when George W Bush was president.Truyền thông tan vỡ này giải thích tại sao các bệnh nhân Alzheimer lại đaukhổ mất dần trí nhớ, lầm lẫn và thêm khó khăn làm các nhiệm vụ hằng ngày.This communication breakdown explains why Alzheimer'spatients suffer progressive memory loss, confusion and increasing difficulty doing daily tasks.Chúng ta có khuynh hướng tìm kiếmsự lạ lùng trong các kinh nghiệm của chúng ta, và chúng ta lầm lẫn các hành động anh hùng với những anh hùng thực sự.CHAMBERS}“We have a tendency to look for wonder in our experience, and we mistake heroic actions for real heroes.Display more examples Results: 29, Time: 0.0311

See also

sự lầm lẫnconfusion

Word-for-word translation

lầmadjectivewronglầmnounerrorlầmadverbfalselylầmverbmistakenmisledlẫnconjunctionandorlẫnpronounonelẫndeterminerbotheach S

Synonyms for Lầm lẫn

nhầm lẫn sai lầm lỗi lỗi lầm sự bối rối rối loạn hỗn loạn lẫn lộn lú lẫn đánh lừa sự hỗn loạn sự lẫn lộn mistake lừa dối gây hiểu lầm lầm lạclầm lỗi

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English lầm lẫn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Mistake