Mistake - Linh Vũ English
Có thể bạn quan tâm
Contents
- 1 Động từ bất quy tắc mistake
- 1.0.1 CHỈ ĐỊNH
- 1.0.2 PHÂN TỪ
- 1.0.3 MỆNH LỆNH
- 1.0.4 Infinitive
- 1.0.5 Phân từ hoàn thành
Động từ bất quy tắc mistake
Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Mistake.
Cách chia: take
Trợ động từ: have, be
Other forms: mistake oneself/not mistake
CHỈ ĐỊNH
Hiện tại
- I mistake
- you mistake
- he/she/it mistakes
- we mistake
- you mistake
- they mistake
Quá khứ
- I mistook
- you mistook
- he/she/it mistook
- we mistook
- you mistook
- they mistook
Hiện tại tiếp diễn
- I am mistaking
- you are mistaking
- he/she/it is mistaking
- we are mistaking
- you are mistaking
- they are mistaking
Hiện tại hoàn thành
- I have mistaken
- you have mistaken
- he/she/it has mistaken
- we have mistaken
- you have mistaken
- they have mistaken
Tương lai
- I will mistake
- you will mistake
- he/she/it will mistake
- we will mistake
- you will mistake
- they will mistake
Tương lai hoàn thành
- I will have mistaken
- you will have mistaken
- he/she/it will have mistaken
- we will have mistaken
- you will have mistaken
- they will have mistaken
Quá khứ tiếp diễn
- I was mistaking
- you were mistaking
- he/she/it was mistaking
- we were mistaking
- you were mistaking
- they were mistaking
Quá khứ hoàn thành
- I had mistaken
- you had mistaken
- he/she/it had mistaken
- we had mistaken
- you had mistaken
- they had mistaken
Tương lai tiếp diễn
- I will be mistaking
- you will be mistaking
- he/she/it will be mistaking
- we will be mistaking
- you will be mistaking
- they will be mistaking
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- I have been mistaking
- you have been mistaking
- he/she/it has been mistaking
- we have been mistaking
- you have been mistaking
- they have been mistaking
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
- I had been mistaking
- you had been mistaking
- he/she/it had been mistaking
- we had been mistaking
- you had been mistaking
- they had been mistaking
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
- I will have been mistaking
- you will have been mistaking
- he/she/it will have been mistaking
- we will have been mistaking
- you will have been mistaking
- they will have been mistaking
PHÂN TỪ
MỆNH LỆNH
- mistake
- let’s mistake
- mistake
Hiện tại
- mistaking
Quá khứ
- mistaken
Infinitive
- to mistake
Phân từ hoàn thành
- having mistaken
Leave a Reply Cancel reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *
Comment *
Name *
Email *
Website
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
- ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
- đăng ký học
- Trang Chủ
- Lịch Học
- Lớp Học
- Luyện Thi vào 10
- Luyện Thi Đại Học
- Luyện Thi IELTS
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Bài Test Online
- Blog tài liệu
- Tài liệu Ielts
- Tài liệu THPT QG
- Blog Tài Liệu
- Tài Liệu Luyện Thi IELTS
- Tài Liệu Thi THPT Quốc Gia
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Mistake
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) MISTAKE
-
Quá Khứ Phân Từ Của Mistake
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Mistake - Leerit
-
Động Từ Bất Qui Tắc Mistake Trong Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'mistake' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cách Phân Biệt Fault, Mistake, Error, Defect - English4u
-
Tra Từ Mistake - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Mistake Là Gì? | Từ điển Anh Việt - Tummosoft
-
Chia động Từ "to Mistake" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
LẦM LẪN In English Translation - Tr-ex
-
11. Find A Mistake Did Your Uncle Took You To Watch The Football ...
-
Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cách Phân Biệt Fault, Mistake, Error, Defect Trong Tiếng Anh