LATE FOR SCHOOL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LATE FOR SCHOOL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [leit fɔːr skuːl]late for school
[leit fɔːr skuːl] học muộn
late for schoolstudying latelate for classtrễ học
late for schoollate to classtrường muộn
late for schooltrường trễ
late for school
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tớ muộn học rồi.And you're gonna be late for school.
Và cháu sẽ bị trễ học.I'm late for school.
Cháu trễ học rồi.Never have I ever been late for school.
Tôi chưa bao giờ đến trường trễ.X is late for school.
X Tú đi học muộn. Mọi người cũng dịch tobelateforschool
That is why he was late for school.
Đó là lýdo tại sao cậu ấy đến trường muộn.You were late for school again this morning.
Bạn lại muộn học sáng nay.She said"Sita, we will be late for school".
Em kia nói:“ Chúng mình sẽ đi học muộn”.He was late for school!
Hắn bị muộn học!Unless you run fast, you will be late for school.
Nếu bạn không chạy nhanh, bạn sẽ trễ học.Rushing late for school?
Shunchi đi học muộn à?The teacher warned me not to be late for school.
Tôi bị cô giáo lưu ý là không được đi học muộn.You are late for school and I am late as well.
Bé bị muộn học và anh cũng đi làm trễ.He is proud of never having been late for school.
Anh ta hãnh diện chưa bao giờ đến trường muộn.I was late for school, because my car broke down.
( Tôi đã đến trường muộn bởi vì chiếc xe của tôi bị hỏng).Don't want to be late for school, do you?”.
Bồ không muốn bị muộn học, đúng không?”.I have gotta go catch the metro, I'm gonna be late for school.
Con phải bắt tàu, Con sẽ bị muộn học mất.Brian was late for school.
Brian đến trường muộn.Get out of bed right now; you're already late for school!”.
( Rời giường đi cậu đang muộn học rồi!).We may be late for school.
Chúng ta sẽ muộn học mất.Help Nobita catch the bus so he will won't be late for school.
Giúp Nobita bắt xe buýt để không bị trễ học.When running late for school, she unexpectedly sees red snow falling from the sky.
Khi chạy đi học muộn, cô bất ngờ nhìn thấy tuyết đỏ rơi xuống từ bầu trời.Because it rained heavily, we were late for school.
Vì trời mưa rất to nên tôi đã đến trường muộn.When his teacher asks the boy why he's late for school, the boy explains that it all started with giant ants.
Khi cô giáo hỏi cụa trò nhỏ sao đi học muộn, cậu giải thích rằng, mọi thứ bắt đầu với những con kiến khổng lồ.It was eight o'clock and I was late for school.
Đã tám giờ rồi, vậy là tôi đã muộn học rồi sao.On the other side of the street, Kokone is late for school and runs toward the nearby bus stop.
Ở phía bên kia đường phố, Kokone đang đi học muộn và chạy về phía trạm dừng xe buýt gần đó.When she checks her clock,she realises that she is going to be late for school.
Khi cô kiểm tra đồng hồ,cô nhận ra rằng mình sẽ bị trễ học.If you don't hurry, be late for school.
Nếu bạn không nhanh lên,bạn sẽ có trễ cho các trường học.If you leave right now, you won't even be late for school.
Nếu con đi bây giờ thì sẽ không bị muộn học đâu.Unless you run fast, you will be late for school.
Nếu bạn không nhanh lên, bạn sẽ có trễ cho các trường học.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 55, Thời gian: 0.0315 ![]()
![]()
![]()
late for dinnerlate for work

Tiếng anh-Tiếng việt
late for school English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Late for school trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
to be late for schooltrễ họcLate for school trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - tarde a la escuela
- Người đan mạch - for sent i skole
- Thụy điển - sen till skolan
- Hà lan - te laat op school
- Tiếng nhật - 学校に遅刻した
- Người hy lạp - αργά για το σχολείο
- Tiếng slovak - neskoro do školy
- Người ăn chay trường - закъснееш за училище
- Tiếng mã lai - lambat ke sekolah
- Thổ nhĩ kỳ - okula geç kaldım
- Đánh bóng - spóźnisz się do szkoły
- Bồ đào nha - atrasado para a escola
- Người ý - tardi a scuola
- Tiếng phần lan - myöhässä koulusta
- Tiếng croatia - kasno za školu
- Tiếng indonesia - terlambat ke sekolah
- Séc - pozdě do školy
- Người pháp - en retard en cours
- Na uy - for sent på skolen
- Tiếng ả rập - في وقت متأخر للمدرسة
- Hàn quốc - 학교에 지각 을
- Tiếng slovenian - zamudila šolo
- Tiếng do thái - מאוחר לבית ה ספר
- Người serbian - kasno za školu
- Tiếng rumani - întârziat la şcoală
- Thái - โรงเรียนสาย
- Tiếng hindi - स्कूल के लिए देर
Từng chữ dịch
latedanh từcuốilatelatetính từmuộnkhuyalateđộng từtrễschooldanh từtrườngschoolschoolđộng từhọcschooltrường trung họcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Late For School
-
TO BE LATE FOR SCHOOL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Late For School Việt Làm Thế Nào để Nói
-
We're Late For School. Dịch
-
Late đi Với Giới Từ Gì ? Late To School Hay Late For School
-
Late For Là Gì - Bí Quyết Xây Nhà
-
Don't Be Late For Your School. Việt Làm Thế Nào để Nói
-
Bản Dịch Của Late – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
VI. Viết Lại Câu. 1. George Never Arrives At School Late. (for) The ...
-
Vietgle Tra Từ - 3000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Late - Cồ Việt
-
LATE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Muộn Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Ba Often Late School
-
Nghĩa Của Từ Late - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ - SOHA