Lịch Vạn Niên Năm 2005
Có thể bạn quan tâm
- Xem lịch
- Xem ngày
- Xem tướng
- Xem tử vi
Đồng hồ online Ngày đẹp tháng 1/2026 Tử vi ngày mai Văn khấn 2026 Nổi bật - Tử vi hôm nay ngày 1/1/2026 của 12 con giáp
- Ngày đẹp
- Lịch năm 2005
- Lịch Ngày
- Lịch Tuần
- Lịch Tháng
- Lịch Năm
- Xem ngày tốt xấu
- Đổi ngày âm dương
Tra cứu lịch vạn niên năm 2005
Chọn năm 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 2036 2037 2038 2039 2040 2041 2042 2043 2044 2045 2046 2047 2048 2049 XEM NGAY- Lịch Tết năm 2005
- Lịch ngày rằm và mùng 1
- Lịch ăn chay năm 2005
- Lịch tháng 1 năm 2005
- Sự kiện nổi bật năm 2005
- Đếm ngược thời gian
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 21/11Ất DậuTết Dương lịch | 2 22Bính Tuất | |||||
| 3 23Đinh Hợi | 4 24Mậu Tý | 5 25Kỷ SửuHội Vân Lệ (Thanh Hóa) | 6 26Canh DầnTổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam | 7 27Tân Mão | 8 28Nhâm Thìn | 9 29Quý TỵNgày Học sinh - Sinh viên Việt Nam |
| 10 1/12Giáp NgọNgày mùng 1 tháng 12 âm lịch | 11 2Ất MùiViệt Nam chính thức gia nhập WTO | 12 3Bính Thân | 13 4Đinh Dậu | 14 5Mậu Tuất | 15 6Kỷ Hợi | 16 7Canh Tý |
| 17 8Tân Sửu | 18 9Nhâm Dần | 19 10Quý Mão | 20 11Giáp Thìn | 21 12Ất TỵHội Mậu Lân (Vĩnh Phúc) | 22 13Bính Ngọ | 23 14Đinh Mùi |
| 24 15Mậu ThânNgày Rằm tháng 12 âm lịch (15-12) | 25 16Kỷ Dậu | 26 17Canh Tuất | 27 18Tân HợiKý Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam | 28 19Nhâm Tý | 29 20Quý Sửu | 30 21Giáp DầnKỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam |
| 31 22Ất Mão | ||||||
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 23/12Bính ThìnÔng Táo chầu trời | 2 24Đinh TỵNgày sinh ông Hoàng thơ tình Việt Nam - Xuân Diệu | 3 25Mậu NgọNgày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | 4 26Kỷ MùiNgày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 5 27Canh Thân | 6 28Tân DậuHội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc) | |
| 7 29Nhâm Tuất | 8 30Quý HợiNguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng | 9 1/1Giáp TýNgày Mùng 1 Tết Nguyên Đán | 10 2Ất SửuNgày Mùng 2 Tết Nguyên Đán | 11 3Bính DầnNgày Mùng 3 Tết Nguyên Đán | 12 4Đinh MãoLễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh) | 13 5Mậu ThìnLễ hội gò Đống Đa |
| 14 6Kỷ TỵHội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội), Khai hội chùa Hương | 15 7Canh NgọNgày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại | 16 8Tân MùiLễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình) | 17 9Nhâm ThânLễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh) | 18 10Quý DậuKhai hội Yên Tử (Quảng Ninh) | 19 11Giáp TuấtNgày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus | 20 12Ất HợiNgày Công bằng xã hội thế giới |
| 21 13Bính TýNgày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế | 22 14Đinh SửuLễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh) | 23 15Mậu DầnTết Nguyên tiêu | 24 16Kỷ Mão | 25 17Canh ThìnLễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc) | 26 18Tân Tỵ | 27 19Nhâm NgọNgày thầy thuốc Việt Nam |
| 28 20Quý Mùi | ||||||
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 21/1Giáp Thân | 2 22Ất Dậu | 3 23Bính Tuất | 4 24Đinh Hợi | 5 25Mậu Tý | 6 26Kỷ Sửu | |
| 7 27Canh DầnLễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ) | 8 28Tân MãoHội làng Bùi (Bắc Ninh) | 9 29Nhâm Thìn | 10 1/2Quý TỵNgày mùng 1 tháng 2 âm lịch | 11 2Giáp NgọKhởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi | 12 3Ất Mùi | 13 4Bính Thân |
| 14 5Đinh DậuNgày sinh nhà bác học thiên tài Albert Einstein | 15 6Mậu Tuất | 16 7Kỷ Hợi | 17 8Canh TýHội làng Long Khám (Bắc Ninh) | 18 9Tân Sửu | 19 10Nhâm DầnNgày toàn quốc chống Mỹ | 20 11Quý MãoNgày Quốc Tế hạnh phúc |
| 21 12Giáp ThìnNgày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc | 22 13Ất TỵLễ hội Hoa Ban (Lai Châu) | 23 14Bính NgọNgày Khí tượng Thế giới | 24 15Đinh MùiNgày Rằm tháng 2 âm lịch (15-2) | 25 16Mậu Thân | 26 17Kỷ DậuNgày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 27 18Canh TuấtNgày Thể Thao Việt Nam |
| 28 19Tân HợiLễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng) | 29 20Nhâm Tý | 30 21Quý Sửu | 31 22Giáp DầnHội đình Trúc Tay (Bắc Giang) | |||
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 23/2Ất MãoNgày Cá tháng Tư | 2 24Bính Thìn | 3 25Đinh Tỵ | ||||
| 4 26Mậu NgọNgày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn | 5 27Kỷ MùiHội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) | 6 28Canh Thân | 7 29Tân DậuNgày Y tế Thế giới | 8 30Nhâm Tuất | 9 1/3Quý HợiNgày mùng 1 tháng 3 âm lịch | 10 2Giáp Tý |
| 11 3Ất SửuTết Hàn thực | 12 4Bính Dần | 13 5Đinh Mão | 14 6Mậu ThìnTết Dân tộc Khmer Nam Bộ | 15 7Kỷ TỵLễ hội chùa Thầy (Hà Nội) | 16 8Canh Ngọ | 17 9Tân MùiLễ hội Nam Trì (Hưng Yên) |
| 18 10Nhâm ThânGiỗ tổ Hùng Vương | 19 11Quý Dậu | 20 12Giáp Tuất | 21 13Ất Hợi | 22 14Bính TýNgày Trái đất | 23 15Đinh SửuNgày Sách và Bản quyền Thế giới | 24 16Mậu Dần |
| 25 17Kỷ Mão | 26 18Canh ThìnNgày Sở hữu trí tuệ thế giới | 27 19Tân Tỵ | 28 20Nhâm Ngọ | 29 21Quý Mùi | 30 22Giáp ThânNgày giải phóng miền Nam | |
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 23/3Ất DậuNgày Quốc tế Lao động | ||||||
| 2 24Bính Tuất | 3 25Đinh HợiNgày Tự do Báo chí thế giới | 4 26Mậu Tý | 5 27Kỷ SửuNgày sinh Các - Mác | 6 28Canh Dần | 7 29Tân MãoNgày chiến thắng Điện Biên Phủ | 8 1/4Nhâm ThìnLễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng) |
| 9 2Quý Tỵ | 10 3Giáp Ngọ | 11 4Ất Mùi | 12 5Bính Thân | 13 6Đinh Dậu | 14 7Mậu Tuất | 15 8Kỷ HợiNgày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh |
| 16 9Canh TýHội Gióng Phù Đổng (Hà Nội) | 17 10Tân SửuNgày Xã hội Thông tin Thế giới | 18 11Nhâm Dần | 19 12Quý MãoNgày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh | 20 13Giáp Thìn | 21 14Ất TỵNgày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển | 22 15Bính NgọNgày quốc tế Đa dạng sinh học |
| 23 16Đinh Mùi | 24 17Mậu Thân | 25 18Kỷ Dậu | 26 19Canh Tuất | 27 20Tân Hợi | 28 21Nhâm Tý | 29 22Quý SửuNgày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc |
| 30 23Giáp Dần | 31 24Ất MãoNgày Thế giới không thuốc lá | |||||
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 25/4Bính ThìnNgày Quốc tế thiếu nhi | 2 26Đinh Tỵ | 3 27Mậu Ngọ | 4 28Kỷ MùiNgày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược | 5 29Canh ThânNgày Môi trường Thế giới | ||
| 6 30Tân Dậu | 7 1/5Nhâm TuấtNgày mùng 1 tháng 5 âm lịch | 8 2Quý Hợi | 9 3Giáp Tý | 10 4Ất Sửu | 11 5Bính DầnTết Đoan Ngọ | 12 6Đinh Mão |
| 13 7Mậu Thìn | 14 8Kỷ Tỵ | 15 9Canh NgọLễ hội đình Châu Phú (An Giang) | 16 10Tân MùiLễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh) | 17 11Nhâm ThânNgày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán | 18 12Quý Dậu | 19 13Giáp Tuất |
| 20 14Ất HợiLễ hội đình – đền Chèm (Hà Nội) | 21 15Bính TýNgày Rằm tháng 5 âm lịch (15-5) | 22 16Đinh Sửu | 23 17Mậu DầnNgày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc | 24 18Kỷ Mão | 25 19Canh Thìn | 26 20Tân Tỵ |
| 27 21Nhâm Ngọ | 28 22Quý MùiNgày gia đình Việt Nam | 29 23Giáp Thân | 30 24Ất Dậu | |||
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 25/5Bính Tuất | 2 26Đinh HợiQuốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam | 3 27Mậu Tý | ||||
| 4 28Kỷ Sửu | 5 29Canh Dần | 6 1/6Tân MãoNgày Hôn thế giới | 7 2Nhâm Thìn | 8 3Quý Tỵ | 9 4Giáp Ngọ | 10 5Ất Mùi |
| 11 6Bính ThânNgày dân số thế giới | 12 7Đinh Dậu | 13 8Mậu Tuất | 14 9Kỷ Hợi | 15 10Canh TýNgày truyền thống Thanh niên xung phong | 16 11Tân Sửu | 17 12Nhâm Dần |
| 18 13Quý Mão | 19 14Giáp Thìn | 20 15Ất TỵNgày Rằm tháng 6 âm lịch (15-6) | 21 16Bính Ngọ | 22 17Đinh Mùi | 23 18Mậu Thân | 24 19Kỷ Dậu |
| 25 20Canh Tuất | 26 21Tân Hợi | 27 22Nhâm TýNgày Thương binh liệt sĩ | 28 23Quý SửuNgày thành lập công đoàn Việt Nam | 29 24Giáp Dần | 30 25Ất Mão | 31 26Bính Thìn |
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 27/6Đinh Tỵ | 2 28Mậu Ngọ | 3 29Kỷ Mùi | 4 30Canh Thân | 5 1/7Tân DậuNgày mùng 1 tháng 7 âm lịch | 6 2Nhâm Tuất | 7 3Quý Hợi |
| 8 4Giáp Tý | 9 5Ất SửuNgày Quốc tế của người thổ dân thế giới | 10 6Bính Dần | 11 7Đinh MãoLễ Thất Tịch | 12 8Mậu ThìnNgày Quốc tế Thanh Thiếu niên | 13 9Kỷ Tỵ | 14 10Canh Ngọ |
| 15 11Tân Mùi | 16 12Nhâm Thân | 17 13Quý Dậu | 18 14Giáp Tuất | 19 15Ất HợiLễ Vu Lan, Tết Trung nguyên | 20 16Bính Tý | 21 17Đinh Sửu |
| 22 18Mậu Dần | 23 19Kỷ MãoNgày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó | 24 20Canh Thìn | 25 21Tân TỵBảo Đại thoái vị | 26 22Nhâm Ngọ | 27 23Quý Mùi | 28 24Giáp Thân |
| 29 25Ất Dậu | 30 26Bính TuấtNgày sinh tỷ phú Warren Edward Buffett | 31 27Đinh Hợi | ||||
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 28/7Mậu TýChiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ | 2 29Kỷ SửuNgày Quốc Khánh | 3 30Canh Dần | 4 1/8Tân MãoTết Katê | |||
| 5 2Nhâm Thìn | 6 3Quý Tỵ | 7 4Giáp NgọLễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh) | 8 5Ất Mùi | 9 6Bính Thân | 10 7Đinh DậuNgày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 11 8Mậu TuấtVụ khủng bố tại Mỹ |
| 12 9Kỷ HợiChiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh | 13 10Canh TýHội Thị Cầu (Bắc Ninh) | 14 11Tân Sửu | 15 12Nhâm DầnNgày Quốc tế Dân chủ | 16 13Quý MãoNgày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn | 17 14Giáp Thìn | 18 15Ất TỵTết Trung Thu |
| 19 16Bính Ngọ | 20 17Đinh MùiViệt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc | 21 18Mậu ThânNgày Quốc tế Hòa bình | 22 19Kỷ Dậu | 23 20Canh TuấtNgày Nam Bộ kháng chiến | 24 21Tân Hợi | 25 22Nhâm Tý |
| 26 23Quý Sửu | 27 24Giáp DầnKhởi nghĩa Bắc Sơn | 28 25Ất Mão | 29 26Bính Thìn | 30 27Đinh Tỵ | ||
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 28/8Mậu NgọNgày quốc tế người cao tuổi | 2 29Kỷ MùiNgày Quốc tế bất bạo động | |||||
| 3 1/9Canh ThânNgày mùng 1 tháng 9 âm lịch | 4 2Tân DậuNgày Động vật thế giới | 5 3Nhâm TuấtNgày Nhà giáo thế giới | 6 4Quý Hợi | 7 5Giáp Tý | 8 6Ất Sửu | 9 7Bính DầnNgày Bưu chính Thế giới |
| 10 8Đinh Mão | 11 9Mậu ThìnTết Trùng Cửu | 12 10Kỷ Tỵ | 13 11Canh NgọNgày doanh nhân Việt Nam | 14 12Tân MùiNgày thành lập Hội Nông dân Việt Nam | 15 13Nhâm ThânNgày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam | 16 14Quý DậuNgày Lương thực thế giới |
| 17 15Giáp TuấtNgày Rằm tháng 9 âm lịch (15-9) | 18 16Ất Hợi | 19 17Bính Tý | 20 18Đinh SửuNgày Phụ nữ Việt Nam | 21 19Mậu Dần | 22 20Kỷ MãoHội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) | 23 21Canh Thìn |
| 24 22Tân Tỵ | 25 23Nhâm Ngọ | 26 24Quý Mùi | 27 25Giáp Thân | 28 26Ất Dậu | 29 27Bính Tuất | 30 28Đinh Hợi |
| 31 29Mậu TýNgày Hallowen | ||||||
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 30/9Kỷ Sửu | 2 1/10Canh DầnNgày mùng 1 tháng 10 âm lịch | 3 2Tân Mão | 4 3Nhâm Thìn | 5 4Quý Tỵ | 6 5Giáp Ngọ | |
| 7 6Ất Mùi | 8 7Bính Thân | 9 8Đinh DậuNgày pháp luật Việt Nam | 10 9Mậu Tuất | 11 10Kỷ HợiTết Trùng Thập | 12 11Canh Tý | 13 12Tân Sửu |
| 14 13Nhâm Dần | 15 14Quý Mão | 16 15Giáp ThìnTết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | 17 16Ất Tỵ | 18 17Bính Ngọ | 19 18Đinh Mùi | 20 19Mậu ThânNgày Nhà giáo Việt Nam |
| 21 20Kỷ Dậu | 22 21Canh Tuất | 23 22Tân HợiNgày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam | 24 23Nhâm Tý | 25 24Quý Sửu | 26 25Giáp Dần | 27 26Ất Mão |
| 28 27Bính ThìnNgày Lâm nghiệp Việt Nam | 29 28Đinh Tỵ | 30 29Mậu Ngọ | ||||
Lịch Âm Tháng 12 Năm 2005
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 1/11Kỷ MùiNgày thế giới phòng chống AIDS | 2 2Canh ThânNgày Quốc tế Giải phóng Nô lệ | 3 3Tân Dậu | 4 4Nhâm Tuất | |||
| 5 5Quý Hợi | 6 6Giáp Tý | 7 7Ất SửuNgày Hàng không Dân dụng Quốc tế | 8 8Bính DầnHội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) | 9 9Đinh MãoNgày Quốc tế chống Tham nhũng | 10 10Mậu ThìnTết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) | 11 11Kỷ Tỵ |
| 12 12Canh Ngọ | 13 13Tân Mùi | 14 14Nhâm ThânLễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình) | 15 15Quý DậuHội Đình Phường Bông (Nam Định) | 16 16Giáp Tuất | 17 17Ất Hợi | 18 18Bính Tý |
| 19 19Đinh SửuNgày toàn quốc kháng chiến | 20 20Mậu Dần | 21 21Kỷ Mão | 22 22Canh ThìnNgày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam | 23 23Tân Tỵ | 24 24Nhâm NgọLễ Giáng sinh (Noen) | 25 25Quý MùiHội Vân Lệ (Thanh Hóa) |
| 26 26Giáp Thân | 27 27Ất Dậu | 28 28Bính Tuất | 29 29Đinh Hợi | 30 30Mậu Tý | 31 1/12Kỷ SửuNgày mùng 1 tháng 12 âm lịch | |
Xem lịch các năm khác
- Lịch vạn niên 1999
- Lịch vạn niên 2000
- Lịch vạn niên 2001
- Lịch vạn niên 2002
- Lịch vạn niên 2003
- Lịch vạn niên 2004
- Lịch vạn niên 2005
- Lịch vạn niên 2006
- Lịch vạn niên 2007
- Lịch vạn niên 2008
- Lịch vạn niên 2009
- Lịch vạn niên 2010
- Lịch vạn niên 2011
- Lịch vạn niên 2012
- Lịch vạn niên 2013
- Lịch vạn niên 2014
- Lịch vạn niên 2015
- Lịch vạn niên 2016
- Lịch vạn niên 2017
- Lịch vạn niên 2018
- Lịch vạn niên 2019
- Lịch vạn niên 2020
- Lịch vạn niên 2021
- Lịch vạn niên 2022
NGÀY LỄ ÂM DƯƠNG LỊCH NĂM 2005
Ngày lễ dương lịch năm 2005
| Ngày dương | Tên ngày |
Ngày lễ âm lịch năm 2005
| Ngày âm | Tên ngày |
SỰ KIỆN LỊCH SỬ NĂM 2005
Danh sách các sự kiện lịch sử
| Dương lịch | Tên ngày |
Thông tin và câu hỏi về lịch âm 2005
Năm 2005 âm lịch là năm con gì? Ý nghĩa con giáp là gì?
- ➥ Theo lịch âm 2005 thì năm 2005 âm lịch là năm Con Gà. Gà là loại động vật hoạt động khá chăm chỉ từ sáng tới tối nên năm Dậu sẽ là năm tượng trưng cho một giai đoạn hoạt động lao động cần cù siêng năng. Cái mào chú gà thể hiện cho sự cực kỳ thông minh và một trí tuệ bác học. Những người sinh vào năm Dậu được xem là người có tư duy sâu sắc. Họ thường kiếm sống nhờ kinh doanh nhỏ, làm ăn cần cù giống như những chú gà bới đất tìm sâu. Người sinh ra vào năm con Gà thường có khuynh hướng bảo thủ, mặc dù bề ngoài họ luôn thể hiện sự xông xáo, linh hoạt và tự tin. Tuy nhiên, họ thuộc loại người làm việc chăm chỉ và có tính quyết đoán. Người sinh tuổi này được chia ra làm 2 dạng: dạng thứ nhất gồm những người rất ít nói và dạng thứ hai dành cho những người rất thích giao thiệp. Nhưng nói chung, họ đều là những người thích được người khác chú ý nhưng lại không quan tâm nhiều đến tình cảm của người khác.Năm 2005 dương lịch có bao nhiêu ngày? Có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 2005 thì năm 2005 dương lịch có 365 ngày. Theo đó, năm 2005 dương lịch không phải là năm nhuận.Năm 2005 âm lịch có bao nhiêu ngày? Năm 2005 âm lịch có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch âm 2005 thì năm 2005 âm lịch có 353 ngày. Theo đó, năm 2005 âm lịch không phải là năm nhuận.Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Dương lịch 2005?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 2005 thì tết dương lịch năm 2005 Đã qua ~7671 ngày. Xem chi tiếtCòn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm 2005?
+ ➥ Theo lịch âm 2005 thì Tết Nguyên Đán năm 2005 Đã qua ~7632 ngày. Xem chi tiếtSinh năm 2005 mệnh gì?
+ ➥ Để trả lời câu hỏi ngày mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé. Quan tâm nhiều- Tết Đoan Ngọ 2025
- Trung Thu 2025
- Lịch vạn niên 2025
- Tử vi ngày mai
- Ngày tốt tháng 1
- Mắt phải giật
- Xem tuổi vợ chồng
- Hắt Xì Hơi
- Tử vi 2025
- Giải mã giấc mơ
- Màu sắc hợp tuổi
Cài đặt giao diện lịch ngày
Chiều dọc
Chiều ngang
Cài đặt màu sắc
Cho tất cả các lịch ngày, lịch tuần, lịch tháng, lịch năm
Cập nhật| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/11 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | |||
| 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 |
| 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 |
| 19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 |
| 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 |
Năm sinh: 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Năm sinh: 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Năm sinh: 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Năm sinh: 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Năm sinh: 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Năm sinh: 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Năm sinh: 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Năm sinh: 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Năm sinh: 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Năm sinh: 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Năm sinh: 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Năm sinh: 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Copyright © by Ngaydep.com. All rights reserved.- GIỚI THIỆU CHUNG
- Về ngày đẹp
- Liên hệ
- Góp ý
- Văn khấn 2026

- XEM LỊCH
- Lịch âm hôm nay
- Lịch tuần 2026
- Lịch tháng 1/2026
- Lịch âm 2026
- Ngày lễ năm 2026
- XEM TỬ VI
- Tử vi hàng ngày
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- Tử vi 2025
- Xem tử vi trọn đời
- TIỆN ÍCH
- Xem ngày tốt xấu
- Xem giờ hoàng đạo
- Đổi ngày âm dương
- Sao hạn năm 2026
- Giải mã giấc mơ
Modal Header
Some text in the Modal Body
Từ khóa » Tờ Lịch Năm 2005
-
Tra Cứu Lịch âm Dương Năm 2005
-
Lịch Âm 2005 - Lich Van Nien 2005
-
Lịch Vạn Niên 2005 - Xem Lịch Năm 2005 Ất Dậu
-
Lịch Âm Dương 2005 - Lịch Vạn Niên 2005 - Lịch 2005 Năm Ất Dậu
-
Lịch âm Năm 2005 - Thiên Tuệ
-
Lịch âm 2005 - Lịch Vạn Niên 2005 - Lịch 2005 Ất Dậu
-
Lịch Vạn Niên Tháng 2 Năm 2005 - Xem Vận Mệnh
-
Xem Lịch Năm 2005 Rồi Cho Biết: (trang 107 Sách Giáo Khoa) Ngày ...
-
Xem Lịch âm Dương Năm 2005
-
Luật Du Lịch Năm 2005 - LuatVietnam
-
Thị Trường Lịch 2005: Lịch Túi Vào "túi" Một "nhà"
-
Luật Giao Dịch điện Tử 2005 Số 51/2005/QH11 - Thư Viện Pháp Luật
-
Xem Lịch Năm 2005 Rồi Cho Biết: Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi 1 Tháng 6 Là ...