Liễu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- liễu
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
liễu tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ liễu trong tiếng Trung và cách phát âm liễu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ liễu tiếng Trung nghĩa là gì.
liễu (phát âm có thể chưa chuẩn)
了结 《解决; 结束(事情)。》明了 《清楚地知道或懂得。》植柳 《柳树, 落叶乔木或灌木, 叶子狭长, 柔荑花序, 种类很多, 有垂柳、旱柳等。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 了结 《解决; 结束(事情)。》明了 《清楚地知道或懂得。》植柳 《柳树, 落叶乔木或灌木, 叶子狭长, 柔荑花序, 种类很多, 有垂柳、旱柳等。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ liễu hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- tổng hoà tiếng Trung là gì?
- hai đầu tiếng Trung là gì?
- toa chở container tiếng Trung là gì?
- thục tội tiếng Trung là gì?
- người trên tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của liễu trong tiếng Trung
了结 《解决; 结束(事情)。》明了 《清楚地知道或懂得。》植柳 《柳树, 落叶乔木或灌木, 叶子狭长, 柔荑花序, 种类很多, 有垂柳、旱柳等。》
Đây là cách dùng liễu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ liễu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 了结 《解决; 结束(事情)。》明了 《清楚地知道或懂得。》植柳 《柳树, 落叶乔木或灌木, 叶子狭长, 柔荑花序, 种类很多, 有垂柳、旱柳等。》Từ điển Việt Trung
- chuột lắt tiếng Trung là gì?
- bảo vệ kim tiếng Trung là gì?
- lộ liễu tiếng Trung là gì?
- kịch xã tiếng Trung là gì?
- cáo tiếng Trung là gì?
- dửng dưng tiếng Trung là gì?
- số thu nhập phân phối hàng năm tiếng Trung là gì?
- máy ủi đất tiếng Trung là gì?
- không quyết tiếng Trung là gì?
- màu nhạt lighter color tiếng Trung là gì?
- đậu chao tiếng Trung là gì?
- trừng trị tiếng Trung là gì?
- đêm không trăng tiếng Trung là gì?
- vé tháng tiếng Trung là gì?
- muôn một tiếng Trung là gì?
- đề thi hiếm thấy tiếng Trung là gì?
- Huế tiếng Trung là gì?
- từ ngoại lai tiếng Trung là gì?
- tài khoản bị phong tỏa tiếng Trung là gì?
- cục trưởng bưu chính bưu điện tiếng Trung là gì?
- phụ tải tiếng Trung là gì?
- nhâm tiếng Trung là gì?
- tha đà tiếng Trung là gì?
- cống lù tiếng Trung là gì?
- cờ hiệu tiếng Trung là gì?
- liệu coi tiếng Trung là gì?
- khắc tinh tiếng Trung là gì?
- chất dẫn tiếng Trung là gì?
- bộn rộn tiếng Trung là gì?
- công văn mời tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chữ Liễu Tiếng Hoa
-
Tra Từ: Liễu - Từ điển Hán Nôm
-
Liễu (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Họ Liễu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Tên Liễu
-
Tra Cứu Tên Nguyễn Thị Liễu Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Liễu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Danh Mục Tài Liệu Tiếng Trung Quốc
-
Họ Tiếng Trung | Dịch Phiên Âm Ý Nghĩa Hay & Độc Đáo
-
Hán Tự : Chữ LIỄU 柳 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Trong Từ “Quan Liêu” (官僚), Chữ Liêu... - Luật Văn Diễn Dịch | Facebook
-
Tất Tần Tật Tài Liệu TIẾNG TRUNG Cho Người TỰ HỌC [pdf] - Hanka
-
Chữ Nôm Trong Hành Trình Di Sản Văn Hóa Dân Tộc