"linh Hoạt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Linh Hoạt Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt ...

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"linh hoạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

linh hoạt

- t. 1. Có hiệu quả nhanh và gọn: Phản ứng linh hoạt. 2. (lý). Nói một chất lỏng dễ chảy.

khả năng của bazơ nitơ thứ ba trong đơn vị đối mã (anticodon) trên ARN vận chuyển (đầu 5') tạo thành liên kết hiđro với bất kì bazơ nào đó trong số 2 hoặc 3 bazơ khác ở đầu tận cùng 3' của đơn vị mã (codon), do vậy, một loại ARN vận chuyển có thể nhận biết một số đơn vị mã khác nhau.

ht&p.1. Linh lợi. Hoạt bát. Tuổi đã già nhưng cặp mắt vẫn còn linh hoạt. 2. Nhanh nhạy trong việc xử trí, ứng phó phù hợp với tình hình thực tế, không cứng nhắc theo nguyên tắc. Vận dụng linh hoạt các quy định. Linh hoạt trong công việc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

linh hoạt

aggressive
flexibility
  • độ linh hoạt: flexibility
  • tính linh hoạt: flexibility
  • tính linh hoạt phần mềm: software flexibility
  • flexible
    Giải thích VN: Có thể thích ứng với đa dạng các bộ phận và quy trình lắp ráp. Như lắp ráp linh hoạt, sản xuất linh hoạt tự động hóa, tế bào và hệ thống linh hoạt , định vị linh hoạt, dòng lưu thông linh hoạt.
    Giải thích EN: Adaptable to a variety of parts and assembly processes. Thus, flexible assembly, flexible automated manufacturing, flexible cells and systems, flexible fixturing, flexible flow line.
  • báo động linh hoạt: Flexible Alerting (FA)
  • bố trí linh hoạt: flexible planning
  • bộ phản xạ linh hoạt: flexible reflector
  • chọn đường linh hoạt: Flexible Route Selection (FRS)
  • hệ sản xuất linh hoạt: flexible manufacturing system
  • hệ thống sản linh hoạt: Flexible Manufacturing System (FMS)
  • hệ thống sản xuất linh hoạt: flexible manufacturing system (FMS)
  • hệ thống truy cập linh hoạt: Flexible Access System (FAS)
  • hộp linh hoạt: flexible box
  • khớp trục linh hoạt: flexible coupling
  • lôgic dịch vụ linh hoạt: Flexible Service Logic (FSL)
  • mảng linh hoạt: flexible array
  • ống linh hoạt: flexible hose
  • flexible (an)
    removable
    hệ thống sản xuất linh hoạt
    FMS (flexible manufacturing system)
    khớp trục linh hoạt
    compensating coupling
    khớp trục linh hoạt
    resilient coupling
    khớp trục linh hoạt
    resilient isolator
    kiểu liên kết linh hoạt
    active link type
    loại tài liệu linh hoạt
    active document type
    nhà linh hoạt
    convertible building
    nhà nửa linh hoạt
    semiflexible building
    tính linh hoạt
    removability
    tính linh hoạt của số gọi nội hạt
    Local Number Portability (LNP)
    flexible
  • chế độ tỷ giá linh hoạt: flexible exchange rate system chef
  • hãng linh hoạt: flexible firm
  • hệ thống sản xuất linh hoạt: flexible manufacturing system
  • quỹ đầu tư linh hoạt: flexible trust
  • sự định giá hòa vốn linh hoạt: flexible break-even pricing
  • tỷ giá linh hoạt: flexible exchange rate
  • bình giá linh hoạt
    sliding parity
    điều khoản linh hoạt
    escalation clause
    điều khoản linh hoạt
    escape clause
    điều khoản linh hoạt giá
    fluctuation clause
    giờ làm việc linh hoạt
    sliding hours
    hợp đồng theo giá linh hoạt (có thể đổi)
    adjustable price contract
    khoản vay linh hoạt
    all moneys debenture
    linh hoạt chức năng
    functional flexibility
    ngân sách linh hoạt
    flexible-budget
    quảng cáo có hình thức linh hoạt
    flex-form advertisement
    rút tiền linh hoạt
    flexible-drawdown
    sử dụng linh hoạt vật tư
    utilization of materials
    thời gian làm việc linh hoạt
    flexitime
    tính linh hoạt
    flexibility
    tính linh hoạt chức năng
    functional flexibility
    tính linh hoạt ổn định
    built-in flexibility
    tính linh hoạt số lượng
    numerical flexibility
    tính linh hoạt sử dụng lao động
    labour flexibility
    tính linh hoạt tài chính
    financial flexibility
    văn tự thế chấp linh hoạt
    flexi-mortgage

    Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Từ Linh Hoạt