Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tính Linh Hoạt - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Tính Linh Hoạt Tham khảo Danh Từ hình thức
- alacrity, celerity, legerity khéo léo, nhanh chóng, tốc độ, briskness, nimbleness, sự tỉnh táo, một cách dễ dàng.
- khả năng đàn hồi.
Tính Linh Hoạt Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến động Khác...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Từ Linh Hoạt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Linh Hoạt - Từ điển ABC
-
Linh Hoạt - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Nghĩa Của Từ Linh Hoạt - Từ điển Việt
-
Linh Hoạt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
"linh Hoạt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Linh Hoạt Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt ...
-
Linh Hoạt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Linh Hoạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'linh Hoạt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Linh Hoạt Là Gì ? Xây Dựng ...
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Từ Điển - Từ Linh động Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Flexibility | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt