Lót Dạ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɔt˧˥ za̰ːʔ˨˩ | lɔ̰k˩˧ ja̰ː˨˨ | lɔk˧˥ jaː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɔt˩˩ ɟaː˨˨ | lɔt˩˩ ɟa̰ː˨˨ | lɔ̰t˩˧ ɟa̰ː˨˨ | |
Động từ
lót dạ
- Ăn tạm cho đỡ đói.
- Ăn buổi sáng sớm.
Dịch
Đồng nghĩa
- điểm tâm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lót dạ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ ăn Lót Dạ
-
Nghĩa Của Từ Lót Dạ - Từ điển Việt
-
'ăn Lót Dạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ăn Lót Dạ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĂN LÓT DẠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt "lót Dạ" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Trung "ăn Lót Dạ" - Là Gì?
-
Lót Dạ Nghĩa Là Gì?
-
'ăn Lót Dạ': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Lót Dạ
-
Từ Điển - Từ Lót Dạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bữa ăn Lót Dạ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ăn Lót Dạ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Người Dân Khắp Nơi Trên Thế Giới ăn Lót Dạ Món Gì Khi Chưa Tới Bữa?