Lưỡng Tính (hóa Học) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Theo thuyết Bronsted-Lowry về acid và base: acid là chất cho proton và base là chất nhận proton.[3] Một phân tử lưỡng tính (hoặc ion) có thể cho hoặc nhận một proton, do đó hoạt động như một acid hoặc một base. Nước, amino acid, ion hydro carbonat (ion bicarbonat) và ion hydro sulfat (ion bisulfat) là những ví dụ phổ biến của các chất lưỡng tính. Vì chúng đều có nguyên tử hydro, có thể cho proton thể hiện tính acid. Ngoài ra, chúng có thể hoạt động như một base nên chúng là chất lưỡng tính.
Ví dụ:
sửaMột ví dụ phổ biến của một chất lưỡng tính là ion hydro carbonat, có thể hoạt động như một acid:
hoặc dưới dạng base:
Do đó, nó có thể cho hoặc nhận một proton.
Nước là ví dụ phổ biến nhất, hoạt động như một base khi phản ứng với một acid như hydro chloride:
và hoạt động như một acid khi phản ứng với một base như amonia:
Không phải tất cả các chất lưỡng tính đều cho hoặc nhận proton
sửaHiển nhiên một hợp chất có thể cho hoặc nhận proton là chất lưỡng tính, nhưng điều ngược lại là không đúng. Ví dụ, oxide kim loại ZnO không chứa hydro và không thể cho một proton. Thay vào đó, nó là một acid Lewis có nguyên tử Zn nhận một cặp electron từ gốc OH-. Các oxide và hydroxide kim loại khác được đề cập ở trên cũng có vai trò như acid Lewis chứ không phải là acid Bronsted.
Từ khóa » Chất Lưỡng Tính Tiếng Anh
-
Lưỡng Tính, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
Tính Chất Lưỡng Tính«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
"chất Lưỡng Tính" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
LƯỠNG TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Top 14 Chất Lưỡng Tính Trong Tiếng Anh
-
Top 14 Chất Lưỡng Tính Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "lưỡng Tính" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "chất Lưỡng Tính" - Là Gì?
-
Nghĩa Của "lưỡng Tính" Trong Tiếng Anh
-
Người Lưỡng Tính Tiếng Anh Là Gì
-
Hermaphroditism - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chất Lưỡng Phần – Wikipedia Tiếng Việt
-
Oxit Lưỡng Tính Là Gì - Cẩm Nang Tiếng Anh