Từ điển Việt Anh "lưỡng Tính" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"lưỡng tính" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lưỡng tính
lưỡng tính- (sinh học) Hermaphrodite
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lưỡng tính
(hoá), khả năng của một số hợp chất (oxit, hiđroxit) tuỳ thuộc vào môi trường mà thể hiện tính axit, hoặc tính bazơ (vừa có tính axit vừa có tính bazơ). Vd. nhôm hiđroxit vừa có tính bazơ (tan được trong axit) vừa có tính axit (tan được trong kiềm); các axit amin vừa phản ứng được với axit (do có nhóm amin) vừa phản ứng được với bazơ (do có nhóm axit), vv.
Từ khóa » Chất Lưỡng Tính Tiếng Anh
-
Lưỡng Tính, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
Tính Chất Lưỡng Tính«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
"chất Lưỡng Tính" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
LƯỠNG TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Top 14 Chất Lưỡng Tính Trong Tiếng Anh
-
Top 14 Chất Lưỡng Tính Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "chất Lưỡng Tính" - Là Gì?
-
Nghĩa Của "lưỡng Tính" Trong Tiếng Anh
-
Lưỡng Tính (hóa Học) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người Lưỡng Tính Tiếng Anh Là Gì
-
Hermaphroditism - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chất Lưỡng Phần – Wikipedia Tiếng Việt
-
Oxit Lưỡng Tính Là Gì - Cẩm Nang Tiếng Anh