Từ điển Việt Anh "lưỡng Tính" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"lưỡng tính" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lưỡng tính

lưỡng tính
  • (sinh học) Hermaphrodite
ambisexual
amphoteric
  • chất (điện phân) lưỡng tính: amphoteric substance
  • chất lưỡng tính: amphoteric substance
  • chất tẩy rửa lưỡng tính: amphoteric detergent
  • androgynous
    bisexual
    dimorphous
    hermaphrodite
    hermaphroditism
    intersexuality
    monoecious
    bộ nối lưỡng tính
    hermaphroditic connector
    bộ nối lưỡng tính
    sexless connector
    công tắc lưỡng tính
    hermaphroditic contact
    hiện tượng lưỡng tính ngoài
    pseudohermaphroditism
    icon lưỡng tính
    zwitterion
    iôn lưỡng tính
    zwitterion
    người lưỡng tính giả
    pseudohermaphrodite
    nguyên lý lưỡng tính
    duality principle
    nguyên lý lưỡng tính
    principle of duality
    sinh sản lưỡng tính
    amphigenetic
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    lưỡng tính

    (hoá), khả năng của một số hợp chất (oxit, hiđroxit) tuỳ thuộc vào môi trường mà thể hiện tính axit, hoặc tính bazơ (vừa có tính axit vừa có tính bazơ). Vd. nhôm hiđroxit vừa có tính bazơ (tan được trong axit) vừa có tính axit (tan được trong kiềm); các axit amin vừa phản ứng được với axit (do có nhóm amin) vừa phản ứng được với bazơ (do có nhóm axit), vv.

    Từ khóa » Chất Lưỡng Tính Tiếng Anh