Luxury Taxes Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ Luxury taxes tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | Luxury taxes (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ Luxury taxesBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
Luxury taxes tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ Luxury taxes trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ Luxury taxes tiếng Anh nghĩa là gì.
Luxury taxes- (Econ) Thuế hàng xa xỉ.+ Tăng thuế cho ngân sách chính phủ có thể rất rắc rối ở các nước kém phát triển, nhiều người tự hành nghề hoặc được trả bằng hiện vật và không thể đánh thuế thu nhập được.
Thuật ngữ liên quan tới Luxury taxes
- lathers tiếng Anh là gì?
- chilblain tiếng Anh là gì?
- cloddy tiếng Anh là gì?
- diarthric tiếng Anh là gì?
- oleograph tiếng Anh là gì?
- demobee tiếng Anh là gì?
- upmost tiếng Anh là gì?
- aiguillette tiếng Anh là gì?
- shikaree tiếng Anh là gì?
- filemot tiếng Anh là gì?
- tsp tiếng Anh là gì?
- eustachian tube tiếng Anh là gì?
- carpet-raid tiếng Anh là gì?
- perfected tiếng Anh là gì?
- charterhouse tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của Luxury taxes trong tiếng Anh
Luxury taxes có nghĩa là: Luxury taxes- (Econ) Thuế hàng xa xỉ.+ Tăng thuế cho ngân sách chính phủ có thể rất rắc rối ở các nước kém phát triển, nhiều người tự hành nghề hoặc được trả bằng hiện vật và không thể đánh thuế thu nhập được.
Đây là cách dùng Luxury taxes tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ Luxury taxes tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
Luxury taxes- (Econ) Thuế hàng xa xỉ.+ Tăng thuế cho ngân sách chính phủ có thể rất rắc rối ở các nước kém phát triển tiếng Anh là gì? nhiều người tự hành nghề hoặc được trả bằng hiện vật và không thể đánh thuế thu nhập được.
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Luxury Là Gì
-
Trái Nghĩa Của Luxury - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Luxurious - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Luxury - Từ đồng Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Luxury - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Luxurious - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Luxurious Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Luxurious Là Gì, Nghĩa Của Từ Luxurious | Từ điển Anh - Việt
-
LUXURY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
High-end - Wiktionary Tiếng Việt
-
“Luxury” Có Phải Là Phong Biểu Vũ Về địa Vị Và Phong Cách Sống?
-
Phản địa đàng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Luxury Trong Tiếng Việt
-
Soạn Văn 7 Bài Từ Trái Nghĩa - Luxury
-
Sang Trọng Không đồng Nghĩa... - THÁI CÔNG INTERIOR DESIGN
Luxury taxes (phát âm có thể chưa chuẩn)