Lụy - Wiktionary Tiếng Việt

lụy
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Tính từ
    • 1.7 Động từ
      • 1.7.1 Đồng nghĩa
      • 1.7.2 Dịch
    • 1.8 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lwḭʔ˨˩lwḭ˨˨lwi˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lwi˨˨lwḭ˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “lụy”
  • 攂: lụy, lôi
  • 誄: lỗi, lụy
  • 縲: lụy, luy
  • 泪: lệ, lụy
  • 纍: lũy, lụy, li, ly, luy
  • 累: lõa, lũy, lụy, luy
  • 擂: lụy, lôi
  • 樏: lũy, lụy
  • 淚: lệ, lụy
  • 诔: lỗi, lụy

Phồn thể

  • 擂: lụy, lôi
  • 誄: lụy
  • 累: lũy, lụy, luy

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 诔: lụy
  • 纍: luỹ, luy, lụy
  • 累: luỹ, mệt, lụy, lủi
  • 樏: luỹ, lụy
  • 誄: trối, lụy

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • lũy

Danh từ

lụy

  1. Nước mắt. Lụy tuôn rơi.
  2. Giống cá biển trông như con lươn.

Tính từ

lụy

  1. Nói cá voi chết. Cá ông lụy.

Động từ

lụy

  1. Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi. Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu. (ca dao)

Đồng nghĩa

  • lệ

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lụy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lụy&oldid=1871050”

Từ khóa » Chữ Luỵ