Manage đi Với Giới Từ Gì? Manage To V Hay Ving? - Tin Công Chức
Có thể bạn quan tâm
HomeTài liệu chungEnglishManage đi với Giới từ gì? Manage to V hay Ving?
Xem nhiều tuần qua:
- Ôn thi công chức tiếng Anh: 80 câu trắc nghiệm tiếng Anh về các thì
- Rise đi với giới từ gì? Rise by nghĩa là gì?
- Capable đi với giới từ gì? Phân biệt able và capable
- Các cụm từ ăn điểm trong IELTS Writing (Phần 1)
- Đề thi thử Anh THPTQG có đáp án bám sát đề minh họa
Manage đi với Giới từ gì? Manage to V hay Ving? chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Manage” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

Manage có nghĩa là gì?
Manage là ngoại động từ, mang nghĩa quản lý (to control or organize someone or something, esp. a business)
Ví dụ:
- Does she have any experience managing large projects?
- Cô ấy đã có kinh nghiệm quản lý các dự án lớn chưa?
- Managing a large corporation has become more complex and challenging
- I can’t manage all this work on my own.
Manage là nội động từ, mang nghĩa giải quyết, xoay sở (to succeed in doing or dealing with something, especially something difficult)
ví dụ:
- I only just managed to finish on time
- có nghĩa là chỉ hoàn thành kịp lúc thôi
- A small dog had somehow managed to survive the fire.
Cách đọc: UK /ˈmæn.ɪdʒ/ US /ˈmæn.ədʒ/
Manage đi với Giới từ gì?
to manage to do sth
[ + to infinitive ] Did you manage to get any bread? I only just managed to finish on time. A small dog had somehow managed to survive the fire.to manage on something
After she lost her job, they had to manage on his salary.
to manage without somebody / something
How do you manage to work in this heat without air conditioning?
Manage to V hay Ving?
Công thức chung phổ biến của Manage:
S + manage + to V(inf) + O
Ví dụ:
I managed to finish all my homework before the holiday.
Tôi đã cố gắng hoàn thành tất cả bài tập về nhà của mình trước kỳ nghỉ.
Phân biệt manage to và succeed in

Một số từ vựng đồng nghĩa với manage trong tiếng Anh
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| Be able to do sth | Có thể lực cần thiết, trí lực, kỹ năng, thời gian, tiền bạc hoặc cơ hội để làm một việc gì đó |
|
| Obtain | Có được một cái gì đó, đặc biệt là bằng một nỗ lực có kế hoạch |
|
| Achieve | Thành công trong việc hoàn thành một việc gì đó hoặc đạt được mục tiêu, đặc biệt là sau rất nhiều công việc hoặc nỗ lực |
|
| Attain | Đạt được hoặc thành công trong việc đạt được thứ gì đó |
|
| Grasp | Khả năng đạt được, nắm giữ hoặc giữ một thứ gì đó |
|
| Reach | Giới hạn mà ai đó có thể đạt được trong đó |
|
| Be capable of sth/doing sth | Có khả năng, sức mạnh hoặc phẩm chất để có thể làm điều gì đó |
|
| Know how to do sth | Để có thể làm điều gì đó vì bạn có kiến thức cần thiết |
|
Kết lại, bài viết vừa rồi là sơ lược về toàn bộ cấu trúc và cách sử dụng của “manage” trong tiếng Anh. Hy vọng rằng các bạn đã biết cách vận dụng thật thành thạo từ vựng này để có thể tự tin hơn trong giao tiếp. Và cũng đừng quên note lại các kiến thức quan trọng để ghi nhớ nó lâu hơn nữa nhé. Hãy theo dõi và ủng hộ chúng mình trong các bài viết tiếp theo, chúc các bạn học hiệu quả và luôn giữ niềm đam mê với tiếng Anh!
Like share và ủng hộ chúng mình nhé:
Tags: Khi nào dụng managed toManage đi với Giới từ gì?Manage to V hay Ving?Manage to verbManaged onmanaged to or -ingManaged to succeed inManaged to V hay VingManager đi với Giới từ gìPhân biệt manage to và succeed in Bài viết khác cùng mục:
- TÔNG HỢP REVIEW Vòng Phỏng vấn Vietcombank đợt 1 NĂM 2025
- Tài liệu ôn thi Agribank 2025
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tuyển dụng viên chức năm 2025
- Bài tập hằng đẳng thức lớp 8 (download pdf)
- Tài liệu ôn thi công chức môn kiến thức chung
- Chia sẻ
- Sức khỏe
- Dạy trẻ
- Giáo án
- GA môn Công Nghệ
- Giáo án toán 10
- Lớp 7 Chân Trời Sáng tạo
- GA Môn Toán 7
- GA môn Văn 7
- Lớp 7 sách Cánh Diều
- GA Môn Toán 7
- Lớp 7 sách Kết nối tri thức
- GA môn Toán 7
- GA môn Văn
- Tài liệu cho giáo viên
- Giáo viên- Học Sinh
- Bài giảng toán
- Toán 6
- Thi vào lớp 6 chuyên
- Toán 6 Chân trời sáng tạo
- Toán 6 KNTT
- Toán 7
- Toán 8
- Toán 9
- Toán 10
- Toán 11
- Toán 12
- Giải tích 12
- Hình học 12
- Toán 6
- Văn học
- Ngữ Văn 9
- Ngữ văn 10
- Ngữ Văn 11
- Ngữ văn 12
- Tuyển sinh vào 10
- Thi vào lớp 10 chuyên
- Tiểu học
- Bài giảng toán
- Tài liệu chung
- English
- Tài liệu cao học
- Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tin học
- Tuyển công chức
- Tài liệu+ tin tuyển chung
- Công chức thuế
- Hải quan
- Kho bạc nhà nước
- Giáo dục
- Ngân hàng
- Tòa án-Viện kiểm sát
- Tin tuyển dụng công chức
- Tin tuyển sinh
- Tài liệu+ tin tuyển chung
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Manage
-
Đồng Nghĩa Của Manage - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Managed - Idioms Proverbs
-
Nghĩa Của Từ Manage - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Manage Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Đồng Nghĩa Của Manage With - Từ đồng Nghĩa - Đồng Nghĩa Của Brave
-
Trái Nghĩa Của Managed - Từ đồng Nghĩa
-
Manage To Do Sth Là Gì? Cấu Trúc, Cách Dùng Và Từ đồng Nghĩa
-
Manage đi Với Giới Từ Gì? Manage To V Hay Ving?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'manage' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Manage On Là Gì
-
Manage: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Top 8 How Could You Manage Là Gì
-
Nghĩa Của ' Manage To Là Gì ? Nghĩa Của Từ Managed Trong ...
-
Manage Là Gì - Nghĩa Của Từ Manage