Mặt Bích Tiêu Chuẩn BS, JIS, DIN, ANSI - Thép Mai Gia

Mô tả

MẶT BÍCH LÀ GÌ?

  • Là phụ kiện kết nối đường ống, máy bơm, van, hoặc kết nối các phụ kiện khác của đường ống như: Co – Tê thông qua các liên kết bu-long để tạo thành một hệ thống đường ống công nghiệp, phục vụ cho các ngành xăng dầu, chất đốt, lò hơi,….
  • Mặt bích thường được làm từ thép Carbon, Inox, đồng, hoặc nhựa. Mặt bích thường có hình tròn, trong một số trường hợp đặc biệt thì mặt bích có hình vuông.

TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH LÀ GÌ?

  • Là tiêu chuẩn được đưa ra bởi các tổ chức với mục đích hợp thức hóa các kích thước, tạo điểm xác định để thiết kế, sản xuất mặt bích sử dụng phù hợp với các ngành công nghiệp hiện nay. Tiêu chuẩn mặt bích là sự đánh giá và thể hei65n thông số kỹ thuật của mặt bích đó

CÁC LOẠI MẶT BÍCH

  • Mặt bích thép
  • Mặt bích Inox
  • Mặt bích mù
  • Mặt bích nhựa
  • Mặt bích rỗng
  • Mặt bích tiêu chuẩn Jis 10k, 16k
  • Mặt bích tiêu chuẩn BS10k, 16k
  • Mặt bích tiêu chuẩn DIN
  • Mặt bích tiêu chuẩn ANSI

CÁC TIÊU CHUẨN THÔNG DỤNG:

Hiện nay có rất nhiều tiêu chuẩn để đánh giá mặt bích, mỗi quốc gia sẽ có một hệ thống tiêu chuẩn riêng như: Trung Quốc, Nhật Bản, Đức, Tây Ban Nha, Ý,….Chính vì vậy, khi nhập về Việt Nam thì tiêu chuẩn mặt bích cũng khác nhau. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về 4 loại tiêu chuẩn lớn nhất và thông dụng hiện nay.

a. Tiêu chuẩn mặt bích BS:

  • BS: là viết tắt của từ British Standards Institue, là tiêu chuẩn của Anh, do viện tiêu chuẩn Anh thành lập, và cũng là hệ thống tiêu chuẩn đầu tiên trên thế giới. Tiêu chuẩn mặt bích BS đưa ra các quy chuẩn, thông số về mặt bích thép.
  • Thông số của mặt bích BS loại 10k ( hay BS 4504 PN10):
Des. of GoodsThicknessInside Dia.Outside Dia.Dia. of CircleNumber of Bolt HolesHole Dia.Approx. Weight
tDoDCh(kg/Pcs)
inchDN(mm)(mm)(mm)(mm)(mm) 
1/215122295654140.58
3/4201227.6105754140.72
1251234.4115854140.86
1.1/4321343.11401004181.35
1.1/24013491501104181.54
2501461.11651254181.96
2.1/2651677.11851454182.67
3801690.32001608183.04
410018115.92201808183.78
512518141.62502108184.67
615020170.52852408226.1
820022221.83402958228.7
1025022276.2395355122611.46
1230024327.6445410122613.3
1435028372.2505470162618.54
1640032423.7565525163025.11
2050038513.6670650203336.99
2460042613780770203647.97
  • Thông số của mặt bích BS loại 16k ( hay BS 4504 PN16):
Des. of GoodsThicknessInside Dia.Outside Dia.Dia. of CircleNumber of Bolt HolesHole Dia.Approx. Weight
tDoDCh(kg/Pcs)
inchDN(mm)(mm)(mm)(mm)(mm) 
1/215142295654140.67
3/4201627.6105754140.94
1251634.4115854141.11
1.1/4321643.11401004181.63
1.1/24016491501104181.86
2501861.11651254182.46
2.1/2651877.11851454182.99
3802090.32001608183.61
410020115.92201808184
512522141.62502108185.42
615022170.52852408226.73
820024221.834029512229.21
1025026276.2395355122613.35
1230028327.6445410122617.35
1435032372.2505470162623.9
1640036423.7565525163036
2050044513.6670650203366.7
24600526137807702036100.54

b. Tiêu chuẩn mặt bích JIS:

  • JIS: là viết tắt của từ: Japan Industrial Standard, là tiêu chuẩn của Nhật, Đây là tiêu chuẩn được áp dụng trong các ngành công nghiệp của Nhật. Quy trình tiêu chuẩn hóa được thiết lập bởi Ủy ban tiêu chuẩn của Nhật ban hành và thông qua Liên đoàn tiêu chuẩn Nhật Bản.
  • Thông số của mặt bích JIS 5k:
STTSizeThông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5KTrọng lượng
InchmmĐKNTâm lỗLỗ thoátĐộ dàySố lỗĐK lỗ bulôngKg/cái
13\81075551894120.3
21\215806022.594120.3
33\420856528104120.4
4125957534.5104120.5
511\4321159043.5124150.8
611\2401209550124150.9
725013010561.5144151.1
821\26515513077.5144151.5
938018014590144192
104114200165116168192.4
115125235200142168193.3
126150265230167188194.4
138200320280218208235.5
14102503853452702212236.4
15123004303903202212239.5
161435048043535824122510.3
171640054049510924162516.9
181845060555545924162521.6
  • Thông số mặt bích JIS 10k:
STTSizeThông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10KTrọng lượng
InchmmĐKNTâm lỗLỗ thoátĐộ dàySố lỗĐK lỗ bulôngKg/cái
13\810906518124150.5
21\215957022.5124150.6
33\4201007528144150.7
41251259034.5144191.1
511\43213510043.5164191.5
611\24014010550164191.6
725015512061.5164191.9
821\26517514077.5184192.6
938018515090188192.6
104100210175116188193.1
115125250210142208234.8
126150280240167228236.3
1382003302902182212237.5
141025040035527024122511.8
151230044540032024162513.6
161435049044535826162516.4
171640056051040928162723.1
181845062056545930202729.5
192050067562051030202733.5
  • Thông số mặt bích JIS 16k:
STTSizeThông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16KTrọng lượng
InchmmĐKNTâm lỗLỗ thoátĐộ dàySố lỗĐK lỗ bulôngKg/cái
13\810906518124150.5
21\215957022.5124150.6
33\4201007528144150.7
41251259034.5144191.1
511\43213510043.5164191.5
611\24014010550164191.6
725015512061.5168191.8
821\26517514077.5188192.5
938020016090208223.5
104100225185116228224.5
115125270225142228256.5
1261503052601672412258.7
13820035030521826122510.9
141025043038027028122918
151230048043032030162921.5
161435054048035834163230.8
171640060554040938163542.8

c. Tiêu chuẩn mặt bích DIN:

  • DIN là viết tắt của từ: Deutsches Institut für Normung, Nghĩa là Viện tiêu chuẩn hóa Đức. Tiêu chuẩn Din được Đức đưa ra với mục đích đánh giá toàn bộ, hiện đại hóa toàn bộ hệ thống công nghiệp. Tiêu chuẩn này được đánh giá lại 5 năm 1 lần nhằm loại bỏ những điểm lạc hậu, cải tiến những điểm yếu để phù hợp với tình trạng công nghệ hiện tại.
  • Thông số của mặt bích DIN – PN10
Des. of GoodsThicknessInside Dia.Outside Dia.Dia. of CircleNumber of Bolt HolesHole Dia.Approx. Weight
tDoDCh(kg/Pcs)
inchDN(mm)(mm)(mm)(mm)(mm) 
1/215122295654140.58
3/4201227.6105754140.72
1251234.4115854140.86
1.1/4321343.11401004181.35
1.1/24013491501104181.54
2501461.11651254181.96
2.1/2651677.11851454182.67
3801690.32001608183.04
410018115.92201808183.78
512518141.62502108184.67
615020170.52852408226.1
820022221.83402958228.7
1025022276.2395355122611.46
1230024327.6445410122613.3
1435028372.2505470162618.54
1640032423.7565525163025.11
2050038513.6670650203336.99
2460042613780770203647.97
  • Thông số của mặt bích DIN – PN16
Des. of GoodsThicknessInside Dia.Outside Dia.Dia. of CircleNumber of Bolt HolesHole Dia.Approx. Weight
tDoDC h(kg/Pcs)
inchDN(mm)(mm)(mm)(mm) (mm) 
1/215142295654140.67
3/4201627.6105754140.94
1251634.4115854141.11
1.1/4321643.11401004181.63
1.1/24016491501104181.86
2501861.11651254182.46
2.1/2651877.11851454182.99
3802090.32001608183.61
410020115.92201808184
512522141.62502108185.42
615022170.52852408226.73
820024221.834029512229.21
1025026276.2395355122613.35
1230028327.6445410122617.35
1435032372.2505470162623.9
1640036423.7565525163036
2050044513.6670650203366.7
24600526137807702036100.54

d. Tiêu chuẩn mặt bích ANSI:

  • ANSI là viết tắt của từ: American National Standards Institute. Đây là tiêu chuẩn của Mỹ, do viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ lập ra. Tiêu chuẩn ANSI ra đời nhằm mục đích hợp thức hóa các hệ thống quy ước.
  • Thông số của mặt bích ANSI:
Nominal Pipe SizeNominal Pipe SizeOutside Dia.   Slip-on Socket WeldingO.D.of Raised Face Dia. at Base of Hub Bolt Clrcle Dia.ThicknessNumber of HolesDia. of Holes
InchDNDB2GXCT
1/2158922.435.130.260.511.2415.7
3/4209927.742.938.169.912.7415.7
12510834.550.849.379.214.2415.7
1.1/43211743.263.558.788.915.7415.7
1.1/24012749.573.265.098.617.5415.7
25015262.091.977.7120.719.1419.1
2.1/26517874.7104.690.4139.722.4419.1
38019190.7127.0108.0152.423.9419.1
4100229116.1157.2134.9190.523.9819.1
5125254143.8185.7163.6215.923.9822.4
6150279170.7215.9192.0241.325.4822.4
8200343221.5269.7246.1298.528.4822.4
10250406276.4323.9304.8362.030.21225.4
12300483327.2381.0365.3431.831.81225.4
14350533359.2412.8400.1476.335.11228.4
16400597410.5469.4457.2539.836.61628.4
18450635461.8533.4505.0577.939.61631.8
20500699513.1584.2558.8635.042.92031.8
24600813616.0692.2663.4749.347.82035.1

Từ khóa » Tiêu Chuẩn Ansi Về Mặt Bích