Mẫu Câu Tiếng Anh 1 - Cấu Trúc "I Was Busy V-ing"
Có thể bạn quan tâm
+ Sử dụng động từ “tobe” ở dạng quá khứ “was” để nói cho ai đó biết rằng một việc gì đó đã được làm trong quá khứ. Kết hợp với cụm từ “busy” bạn có thể diễn tả những việc gì mà bạn đã bận rộn làm trong quá khứ.
– I was busy working. (Tôi đã bận làm việc).
– I was busy making lunch. (Tôi đã bận nấu cơm trưa).
– I was busy studying for the test. (Tôi đã bận học bài để thi).
– I was busy preparing for my trip. (Tôi đã bận chuẩn bị cho chuyến đi).
– I was busy talking on the phone. (Tôi đã bận nói chuyện điện thoại).
+ Bằng cách thay đổi động từ “tobe” ở dạng quá khứ “was” về hiện tại “am”, bạn có thể thay đổi hành động đã làm trong quá khứ qua hành động đang làm ở hiện tại.
– I am busy working. (Tôi đang bận làm việc).
– I am busy making lunch. (Tôi đang bận nấu cơm trưa).
– I am busy studying for the test. (Tôi đang bận học bài để thi).
– I am busy preparing for my trip. (Tôi đang bận chuẩn bị cho chuyến đi).
– I am busy talking on the phone. (Tôi đang bận nói chuyện điện thoại).
Từ khóa » Busy + Giới Từ
-
Ý Nghĩa Của Busy Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Be Busy Đi Với Giới Từ Gì - Be Busy With Bằng Tiếng Việt
-
Busy + V-ing | Hỏi đáp Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Be Busy Đi Với Giới Từ Gì, Be Busy Đi Với Giới Từ Gì
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "I Am Busy Đi Với Giới Từ Gì
-
CẤu Trúc Be Busy + Ving [Lưu Trữ]
-
Busy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Các Từ Đi Với Giới Từ "With, Be Busy With Bằng Tiếng Việt - Vietmac
-
Tra Từ Busy - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
IELTS Xuân Hưng - CÁC TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ "WITH " Be Busy...
-
Nghĩa Của Từ Busy - Từ điển Anh - Việt
-
BE BUSY WITH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
CÁC CÁCH NÓI KHÁC CỦA “I'M BUSY.” (TÔI BẬN.)