Mè Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- mè
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
mè chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ mè trong chữ Nôm và cách phát âm mè từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mè nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 5 chữ Nôm cho chữ "mè"䱊[䱊]
Unicode 䱊 , tổng nét 17, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: mi3 (Pinyin); mai5 (tiếng Quảng Đông);
Dịch nghĩa Nôm là: mè, như "cá mè, mè nheo" (vhn)楣mi [楣]
Unicode 楣 , tổng nét 13, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: mei2 (Pinyin); mei4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái xà nhì§ Xà chính trong nhà gọi là đống 棟, xà phụ là mi 楣.(Danh) Xà ngang gác trên cửa§ Vì thế nhà cửa bề thế gọi là môn mi 門楣.Dịch nghĩa Nôm là:me, như "cây me" (vhn) mè, như "rui mè" (btcn) mi, như "môn mi (khung phía trên cửa)" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [倒楣] đảo mi 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi米 mễ [米]
Unicode 米 , tổng nét 6, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: mi3, za2 (Pinyin); mai5 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cốc đã trừ bỏ vỏChuyên chỉ gạo◎Như: bạch mễ 白米 gạo trắng.(Danh) Hạt giống hay hột trái đã bỏ vỏ◎Như: hoa sanh mễ 花生米 đỗ lạc.(Danh) Mượn chỉ thức ăn◎Như: tha bệnh đắc ngận trọng, thủy mễ bất tiến 他病得很重, 水米不進 ông ấy bệnh nặng lắm, cơm nước không được nữa.(Danh) Vật gì làm thành hạt giống như gạo◎Như: hà mễ 蝦米 tôm khô.(Danh) Lượng từ, đơn vị chiều dài: thước tây (tiếng Pháp: "mètre"), tức công xích 公尺.(Danh) Nhật Bản gọi châu Mĩ là châu Mễ 米, nước Mĩ là nước Mễ 米.(Danh) Họ Mễ.Dịch nghĩa Nôm là:mè, như "hạt mè, hạt vừng, muối mè" (vhn) mễ, như "mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [赤米] xích mễ𥻡 [𥻡]
Unicode 𥻡 , tổng nét 15, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).
Dịch nghĩa Nôm là:mày, như "mày gạo, mày ngô" (vhn) mè, như "cây mè" (btcn)𩹪 [𩹪]
Unicode 𩹪 , tổng nét 20, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).
Dịch nghĩa Nôm là: mè, như "cá mè; thủ cá trôi môi cá mè" (vhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mè chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 䱊 [䱊] Unicode 䱊 , tổng nét 17, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: mi3 (Pinyin); mai5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 䱊 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: mè, như cá mè, mè nheo (vhn)楣 mi [楣] Unicode 楣 , tổng nét 13, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: mei2 (Pinyin); mei4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 楣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái xà nhì§ Xà chính trong nhà gọi là đống 棟, xà phụ là mi 楣.(Danh) Xà ngang gác trên cửa§ Vì thế nhà cửa bề thế gọi là môn mi 門楣.Dịch nghĩa Nôm là: me, như cây me (vhn)mè, như rui mè (btcn)mi, như môn mi (khung phía trên cửa) (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [倒楣] đảo mi 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi米 mễ [米] Unicode 米 , tổng nét 6, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: mi3, za2 (Pinyin); mai5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 米 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cốc đã trừ bỏ vỏChuyên chỉ gạo◎Như: bạch mễ 白米 gạo trắng.(Danh) Hạt giống hay hột trái đã bỏ vỏ◎Như: hoa sanh mễ 花生米 đỗ lạc.(Danh) Mượn chỉ thức ăn◎Như: tha bệnh đắc ngận trọng, thủy mễ bất tiến 他病得很重, 水米不進 ông ấy bệnh nặng lắm, cơm nước không được nữa.(Danh) Vật gì làm thành hạt giống như gạo◎Như: hà mễ 蝦米 tôm khô.(Danh) Lượng từ, đơn vị chiều dài: thước tây (tiếng Pháp: mètre ), tức công xích 公尺.(Danh) Nhật Bản gọi châu Mĩ là châu Mễ 米, nước Mĩ là nước Mễ 米.(Danh) Họ Mễ.Dịch nghĩa Nôm là: mè, như hạt mè, hạt vừng, muối mè (vhn)mễ, như mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [赤米] xích mễ𥻡 [𥻡] Unicode 𥻡 , tổng nét 15, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 𥻡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: mày, như mày gạo, mày ngô (vhn)mè, như cây mè (btcn)𩹪 [𩹪] Unicode 𩹪 , tổng nét 20, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 𩹪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: mè, như cá mè; thủ cá trôi môi cá mè (vhn)Từ điển Hán Việt
- báo bãi từ Hán Việt là gì?
- thượng lưu từ Hán Việt là gì?
- miếu công từ Hán Việt là gì?
- cương yếu từ Hán Việt là gì?
- cữu phụ từ Hán Việt là gì?
- chức tước từ Hán Việt là gì?
- cập đệ từ Hán Việt là gì?
- cựu ước từ Hán Việt là gì?
- cảm động từ Hán Việt là gì?
- nhất trực từ Hán Việt là gì?
- sơ cấp từ Hán Việt là gì?
- viện lạc từ Hán Việt là gì?
- bạch xỉ thanh mi từ Hán Việt là gì?
- âm trình từ Hán Việt là gì?
- chấp dẫn từ Hán Việt là gì?
- danh thủ từ Hán Việt là gì?
- nam việt từ Hán Việt là gì?
- cẩm đái từ Hán Việt là gì?
- cố ảnh tự liên từ Hán Việt là gì?
- tiên hiền từ Hán Việt là gì?
- ái quốc từ Hán Việt là gì?
- tu hành từ Hán Việt là gì?
- ngọ thời từ Hán Việt là gì?
- bế quan tỏa quốc từ Hán Việt là gì?
- báo tang từ Hán Việt là gì?
- cừ khôi từ Hán Việt là gì?
- khấu tạ từ Hán Việt là gì?
- bào muội từ Hán Việt là gì?
- các hạ từ Hán Việt là gì?
- cáo biệt từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Cá Mè Trong Từ Hán Việt
-
Tra Từ: Mè - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Cá Mè Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Cá Mè Hoa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cá Mè - Từ điển Hàn-Việt
-
Mè - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cá Mè Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Tiếng Nước Tôi: Cân Nhắc Khi Dùng Từ Hán Việt
-
3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ
-
Chữ Viết Tiếng Việt - Wikipedia
-
Bố Chồng, Mẹ Chồng Gọi Là Gì? - Báo Đà Nẵng
-
Cá Mè Là Cá Gì? Công Dụng Và Các Món ăn Ngon Từ Cá Mè
-
Từ điển Tiếng Việt "cá Mè" - Là Gì?
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt