Mở Rộng Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Mở Rộng Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- co, giảm giảm, phòng giảm, co rút, nén, ngưng tụ.
Mở Rộng Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- chật chội, nhỏ hẹp, nhỏ gọn, nhỏ, nén.
- dành riêng, stoic, inhibited repressed, hướng nội.
- giới hạn, hạn chế, đường hẹp.
- hạn chế, bao gồm lựa chọn, độc quyền, bị giới hạn, bị cô lập.
Mở Rộng Trái nghĩa Động Từ hình thức
- cắt ngắn, curtail, chấm dứt, hủy bỏ.
- hợp đồng, giảm thiểu, thâu bớt, thu nhỏ, shrivel, khô héo, suy yếu dần, ngưng tụ.
- rút ngắn, nén, hợp đồng, curl, đưa, cuộn, gấp.
- thu hẹp hạn chế, tập trung, đưa, siết chặt.
- thu hẹp, hạn chế, giới hạn, curtail giảm, telescope.
- thu hẹp, thắt chặt strait, nhốt, đưa.
Mở Rộng Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Mở
-
Nghĩa Của Từ Mở - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Tìm Các Cặp Từ Trái Nghĩa, Trong đó Mỗi Cặp đều Có Từ “mở” - TopLoigiai
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Các Từ Nhiều Nghĩa Mở, Nhàn, Lành, Xấu...
-
Ghi Các Từ Trái Nghĩa Với Từ MởMở Vụng-...................vụng - Hoc24
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Mở Ra - Từ điển ABC
-
Mở - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với Cởi Mở Là Gì
-
Trái Nghĩa Với "open" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Anh
-
Sách Lật Mở Khám Phá -Từ Trái Nghĩa | Shopee Việt Nam
-
Open - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Trái Nghĩa Của Opens - Idioms Proverbs
-
Mở Ra - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng - OpenTran
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'mở' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt