NẮN LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NẮN LẠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nắn
formedstraighteningshapemoldedpalpationlại
againbackremainreturnstay
{-}
Phong cách/chủ đề:
Do not try to reset the bone.Khương Lão tốt bụng,bảo vệ nguyên thần cho hắn. Giúp hắn nắn lại cơ thể.
But Master Jiangkindly helped him to retain his primordial spirit and restore his body.Bác sĩ đang nắn lại xương.
Doc's rebreaking his bones.Chất liệu: Dây thép cacbon thấp, Dây mạ kẽm, Dây nắn lại, bọc nhựa PVC.
Material: Low carbon steel wire, Galvanized wire, Re-drawing gavanized wire, PVC coated.Bà Merriweather phóng tới, nắn lại lưới chuồng gà rồi nhét tôi vào.
Mrs. Merriweather galloped to me, reshaped the chicken wire, and thrust me inside.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsờ nắnnắn xương Ông phải đặt xương cánh tay… vào đúngvị trí trước khi tiến hành nắn lại khớp.
You have to get the bone of theupper arm in the correct position before it slips back into joint.Đừng bao giờ thử uốn nắn lại khi treo tải.
Never try to clean it while it is hanging.Bác sĩ có thể sẽ phải nắn lại xương mũi và định vị lại để đạt kết quả mong muốn.
A doctor may have to re-fracture the nose and re-set it to achieve the desired results.Kamijou còn không có thời gian nắn lại cái vai trật.
Kamijou did not even have time to fix his dislocated shoulder.Khi đất sét được nung trong lò, nó thay đổi từ một dạng vật chất mềm, dễ nắn, thành một dạng vật chất cứng rắn hơn và được định hình; một khi đã được nung xong,đất sét cứng không bao giờ có thể được nắn lại, chúng chỉ bị vỡ mà thôi.”.
When clay dries in an oven, it is changed from a soft, malleable form to a solid, defined one; once baked,the hardened clay can never be molded again, only broken.Nhưng bây giờ, trong quá trình sáng tạo, nhóm nghiên cứu Caltech-UCLA đã tìm ra một cách để nắn lại các gen, để chúng phá vỡ và loại bỏ những DNA bị biến đổi, đồng thời tái tạo lại các tế bào.
But now, in a groundbreaking procedure,the Caltech-UCLA team has found a way to manipulate genes so that they break down and remove mutated DNA, regenerating the cells.Những nguồn gốc của các khủng hoảng văn hóa thì sâu đậm,và không dễ để uốn nắn lại các thói quen và lối đối xử.
The roots of the cultural crisis are deep,and it is not easy to reshape habits and behaviour.Vậy nên khi cục đất sét di chuyểnqua lại giữa hai người, được biến đổi, được nắn lại và luôn trong trạng thái thay đổi, nên không lạ gì thông điệp của chúng ta có lúc trở thành hiểu lầm trong giao tiếp.
So as the lump of claygoes back and forth from one person to another, reworked, reshaped, and always changing, it's no wonder our messages sometimes turn into a mush of miscommunication.Và nếu như có thêm nhiều người dân Úc, Tân Tây Lan và các nước kháctin vào các thông tin mà truyền thông nhà nước Trung quốc đưa ra thì câu chuyện về chính sách của Trung quốc ở các quốc gia này có thể được uốn nắn lại.
And if more people in Australia, New Zealand, orother countries consume information that derives from Chinese state media, it could reshape narratives about Chinese policies in those nations.Giả sử như khi đi sửa điều hòa kêu to cho khách hàng, những chiếc điều hòa giá rẻ chỉ hoạt động 2- 3năm là vỏ mặt lạnh cong, vênh không thể nắn lại được, dưới tác động của quạt gió gây ra tiếng ồn rất khó chịu, phiền phức.
Suppose you go to edit conditioning shouting for customers, the cheap conditioner units operate only cover2-3 years are cold bent, reshaped be unable buckled under the impact of fan noise very annoying, annoying.Nhưng sự chia rẽ chủ yếu giữa những người tin rằng nền kinh tế thị trường tự do không bao giờ đi chệch hướng và những người tin rằng nền kinh tế thi thoảng cũng có thể đi chệch hướng nhưng bất kể độ chệch khỏi con đường lớn như thế nào thì cũng có thể vàsẽ được nắn lại bởi Cục Dự trữ Liên bang toàn năng.
But the main division was between those who insisted that free-market economies never go astray and those who believed that economies may stray now and then but that any major deviations from the path of prosperity could andwould be corrected by the all-powerful Fed.Nào, sao anh lại nắn mũi như thế?
Now, why were you rubbing your nose like that?Tôi phải nắn chúng lại.
I have to push them back.Phải nắn khớp lại thôi.
I will have to force the joint back.Anh phải nắn nó lại.
You have to pop it back in.Anh phải nắn nó lại..
You gotta give it a chiropractic adjustment.Chúng tôi đã nắn nó lại..
We have put it right ourselves.Chúng ta sẽ uốn nắn con lại.
We will bring you up properly.Phải nắn chỉnh lại thị trường tài chính”.
We must continue reforming the financial markets.”'.Để vợ nó có thể uốn nắn nó lại..
So his wife could fix it.Giờ tôi chắc anh sẽ thứ lỗi cho tôi vì việc này, nhưng tôi băn khoăn tại sao anh lại nắn mũi như thế?
I'm sure you will pardon me for this, but I was wondering why you rub your nose like that?Nếu anh nhìn vào quá trình lâu dài của lịch sử, cái anh nhìn thấy là hàng ngàn năm trước loài người chúng ta đã nắm được quyền kiểm soát thế giới bên ngoài,và đã cố nắn nó lại để phù hợp mong muốn của mình.
If you look at the long-term trajectory of history, what you see is that for thousands of years we humans have been gaining control of the world outside us andtrying to shape it to fit our own desires.Tập Cận Bình, ủy viên Bộ chính trị, người sẽ tiếp quản vị trí lãnh đạo đảng vào năm tới và là người có bố đã bị Mao Trạch Đông thanh trừng năm 1962, đã đặc biệt tích cực trong việc nhấnmạnh sự cần thiết phải nắn thẳng lại lịch sử.
Xi, the Politburo member who is due to take over as leader of the party next year and whose father was purged by Mao in 1962,has been particularly active in stressing the need to get history right.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 143, Thời gian: 0.0223 ![]()
nặng kýnặng loại

Tiếng việt-Tiếng anh
nắn lại English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nắn lại trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nắnđộng từformedstraighteningmoldednắndanh từshapepalpationlạitrạng từagainbacklạiđộng từremainstaylạidanh từreturnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Uốn Nắn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Uốn Nắn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Uốn Nắn In English - Glosbe Dictionary
-
Uốn Nắn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Uốn Nắn Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Uốn Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
UỐN NẮN LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Redressing Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Yêu Cầu đi Lại đối Với Du Khách Ngắn Hạn đến Singapore
-
Redress Tiếng Anh Là Gì? - Gấu Đây
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Uốn Nắn Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "uốn Cong" - Là Gì?
-
Relief Tiếng Anh Là Gì? - Hỏi Gì 247
-
Relief - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Relief - Từ điển Anh - Việt