Nghĩa Của Từ Relief - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /ri'li:f/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu, thất vọng)
    treatment gives relief sự điều trị làm giảm bệnh
    Sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện, sự trợ giúp
    to go someone's relief cứu giúp ai to provide relief for the earthquake victims cứu tế những người bị hạn động đất
    Sự giải vây (một thành phố...)
    Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công...)
    Sự khuây khoả; điều làm giảm căng thẳng; điều làm giảm bớt sự đơn điệu, điều mang lại sự phong phú thú vị
    a comic scene follows by way of relief tiếp sau là một màn hài kịch cốt để đỡ căng thẳng
    Sự thay phiên, sự đổi gác; người thay phiên (người tiếp theo phiên gác của người khác..)
    stand in as Peter's relief thay phiên cho Peter
    Vật thay thế, vật tăng cường (tàu hoả.. bổ sung cho dịch vụ (thường) lệ)
    Sự chạm/đắp nổi (trong phương pháp điêu khắc, đúc); đồ đắp (khắc, chạm) nổi (như) relievo
    (nghĩa bóng) sự nổi bật lên
    to stand out in relief nổi bật lên to bring (throw) something into relief nêu bật vấn đề gì
    nhẹ nhõm
    sigh of relief thở phào nhẹ nhõm
    Sự khác nhau về độ cao của đồi (thung lũng..)
    a relief map bản đồ địa hình nổi
    (địa lý,địa chất) địa hình

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Mặt hớt lưng (dụng cụ cắt), sự xả (khí), sự hạ(áp), sự giảm nhẹ, hình dập nổi

    Xây dựng

    biểu thị địa hình
    hình chạm nổi
    bas-relief hình chạm nổi thấp
    hình đắp nổi
    chạm nổi
    bas-relief hình chạm nổi thấp low relief bức chạm nổi relief on door panels sự chạm nổi trên cánh cửa sculptural relief hình chạm nổi
    địa hình bộ phận
    địa hình địa phương
    sự đáp nổi
    vẽ địa hình

    Kỹ thuật chung

    khoảng hở
    địa hình
    acclivous relief địa hình dốc ngược accumulative relief địa hình tích tụ alpine relief địa hình (vùng) núi cao alpine relief địa hình núi vách đứng anthropogenic relief địa hình antropogen chaotic relief địa hình hỗn hợp cut-through relief địa hình xuyên cắt description of relief sự mô tả địa hình flattish relief địa hình (đồng) bằng ground relief địa hình khu đất hilled relief địa hình đồi low mountain relief địa hình (vùng) núi thấp low mountain relief địa hình núi thấp low relief địa hình thấp medium relief địa hình ôn hòa middle height relief địa hình (vùng) trung du mountain relief địa hình vùng núi open relief địa hình xuyên cắt relief bend đoạn uốn của địa hình relief data tài liệu địa hình relief displacement dịch chuyển địa hình relief drawing bản vẽ địa hình relief element chi tiết địa hình relief feature đặc điểm địa hình relief map bản đồ địa hình relief model mô hình địa hình relief morphometry phép đo đạc địa hình relief plan mặt bằng địa hình relief plate bản đồ địa hình relief profile mặt cắt địa hình smooth relief địa hình phẳng stereoscopic relief địa hình nổi structural relief địa hình cấu trúc submarine relief địa hình đáy biển tectonic relief địa hình kiến tạo territory relief địa hình lãnh thổ undulated relief địa hình đồi núi volcanic relief địa hình (vùng có) núi lửa
    độ hở
    góc hớt lưng
    góc khe hở
    góc sau (dụng cụ cắt)
    mặt hớt lưng (dụng cụ cắt)
    sự chạm nổi
    relief on door panels sự chạm nổi trên cánh cửa
    sự đỡ tải
    sự giảm áp
    sự giảm nhẹ
    sự hớt lưng
    sự mài hớt lưng
    Tiết lưu
    reflief valve - Van tiết lưu

    Kinh tế

    bớt
    giảm
    effective relief giảm miễn luật pháp hữu hiệu export tax relief giảm thuế thu nhập xuất khẩu export-tax relief sự giảm miễn thuế xuất khẩu export-tax relief sự giảm, miễn thuế xuất khẩu group relief sự miễn giảm thuế cho nhóm income tax relief sự giảm thuế thu nhập loss relief giảm thuế (để) bù lỗ marginal relief giảm biên độ thuế mortgage interest relief sự giảm giá thuế lợi tức rates relief giảm thuế địa phương relief from duty giảm miễn thuế retirement relief giảm thuế lãi vốn khi đã nghỉ hưu stock relief sự giảm bớt hàng trữ kho
    sự giảm áp suất
    sự tháo dỡ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    abatement , allayment , alleviation , amelioration , appeasement , assistance , assuagement , balm , break , breather , cheer , comfort , comforting , consolation , contentment , cure , deliverance , diversion , ease , easement , extrication , fix , hand , happiness , help , letup , lift , lightening , load off one’s mind , maintenance , mitigation , mollification , palliative , quick fix * , refreshment , release , remission , reprieve , respite , rest , restfulness , satisfaction , softening , solace , succor , support , sustenance , abetment , aid , assist , palliation , dole , handout , public assistance , welfare , replacement , antidote , food , map , projection , prominence , redress , reinforcement , relay , remedy

    Từ trái nghĩa

    noun
    damage , hurt , injury , pain Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Relief »

    tác giả

    Solarius, Le Thinh, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Đặng Bảo Lâm, HR, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Sự Uốn Nắn Trong Tiếng Anh Là Gì