Ngầm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋə̤m˨˩ | ŋəm˧˧ | ŋəm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋəm˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 沉: ngằm, chìm, đẫm, đắm, thầm, chằm, trầm, ngầm, đẵm, tròm, trằm
- 沈: chìm, dìm, đắm, đậm, thẩm, đăm, trời, chằm, trầm, ngầm, đẵm, tròm
- 汵: ngấm, ngầm
- 㖗: sùm, gầm, ngầm
- 硶: sầm, ngầm
- 砛: ngầm
- 吟: ngẩm, ngăm, ngăn, ngợm, cầm, ngắm, gặm, ngậm, gầm, ngỡm, ngầm, ngẫm, gẫm, ngâm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ngắm
- ngám
- ngâm
- ngấm
- ngăm
- ngàm
- ngẫm
- ngậm
Danh từ
ngầm
- Đoạn đường giao thông đi sâu dưới. Xe đi qua ngầm.
Tính từ
ngầm
- Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới. Hầm ngầm, tàu ngầm.
- Kín đáo không cho người khác biết. Hai người ngầm báo cho nhau. Nghịch ngầm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngầm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Ngấm Ngầm Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ngấm Ngầm - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngầm - Từ điển Việt
-
Ngấm Ngầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ngấm Ngầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ngâm - Từ điển ABC
-
Từ điển Tiếng Việt "ngầm" - Là Gì?
-
Ngắm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Implicit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
âm ỉ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
NGẤM NGẦM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vòng đời Của Nước, The Water Cycle, Vietnamese
-
Hiện Tượng Thấm Của Nước Dưới đất – Wikipedia Tiếng Việt