Nghĩa Của Từ Ngầm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
ở sâu bên trong, bên dưới, không trông thấy
hầm ngầm đường ngầm xuyên qua núi nước chảy ngầm trong lòng đất Trái nghĩa: lộ thiênkín đáo, không cho người ngoài biết
ngầm giúp đỡ bạn ngầm hiểu với nhau ngầm theo dõi Đồng nghĩa: ngấm ngầmDanh từ
đoạn đường làm ngầm dưới nước để cho xe vượt qua suối (thường là trong chiến tranh)
xe qua ngầm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ng%E1%BA%A7m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Ngấm Ngầm Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ngấm Ngầm - Từ điển Việt
-
Ngấm Ngầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ngấm Ngầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ngâm - Từ điển ABC
-
Từ điển Tiếng Việt "ngầm" - Là Gì?
-
Ngầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngắm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Implicit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
âm ỉ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
NGẤM NGẦM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vòng đời Của Nước, The Water Cycle, Vietnamese
-
Hiện Tượng Thấm Của Nước Dưới đất – Wikipedia Tiếng Việt