Từ điển Tiếng Việt "ngầm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ngầm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ngầm
- I. tt. 1. Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới: hầm ngầm, tàu ngầm. 2. Kín đáo không cho người khác biết: Hai người ngầm báo cho nhau nghịch ngầm. II. dt. Đoạn đường giao thông đi sâu dưới: xe đi qua ngầm.
nIt. Ở sâu bên trong, bên dưới, không trông thấy. Hầm ngầm. Tàu ngầm. IIp. Kín đáo, không cho người khác biết. Hai người ngầm báo cho nhau. Nghịch ngầm. IIId. Đoạn đường giao thông đi sâu dưới đất. Xe vượt ngầm an toàn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ngầm
ngầm- adj
- secret, underground ; tacit
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Ngấm Ngầm Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ngấm Ngầm - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngầm - Từ điển Việt
-
Ngấm Ngầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ngấm Ngầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ngâm - Từ điển ABC
-
Ngầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngắm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Implicit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
âm ỉ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
NGẤM NGẦM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vòng đời Của Nước, The Water Cycle, Vietnamese
-
Hiện Tượng Thấm Của Nước Dưới đất – Wikipedia Tiếng Việt