NGẨNG CAO ĐẦU In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NGẨNG CAO ĐẦU " in English? ngẩng cao đầu
head high
cao đầuraised his head
ngẩng đầu
{-}
Style/topic:
Hold that head high, Girl!Hôm nay cứ ngẩng cao đầu.
Hold you heads high today.Ngẩng cao đầu và nghỉ ngơi.
Keep the head elevated and rest.Hôm nay cứ ngẩng cao đầu.
Hold your head high today.Ngẩng cao đầu, mọi thứ sẽ ổn thôi.
Lift your head, it will all be OK.Combinations with other parts of speechUsage with nounsngẩng đầu đầu ngẩngngẩng mặt Họ có thể ngẩng cao đầu.
They can hold their heads high.Chúng tôi có thể về nhà với tư thế ngẩng cao đầu.
We can go home with our heads high.Murray có thể ngẩng cao đầu.
Murray can hold his head high.Hãy cứ ngẩng cao đầu, chắc chắn bạn có thể gục ngã.
Keep your heads high you probably did it.Để mai này hãy ngẩng cao đầu.
Hold your head high tomorrow!Hãy ngẩng cao đầu và mỉm cười khi bạn bước vào.
Keep your head high and smile when you enter.Nếu bạn có thể ngẩng cao đầu.
When you held your head high.Hãy luôn ngẩng cao đầu và không bao giờ đầu hàng.
Keep your head high and never surrender.Ngủ trong tư thế ngẩng cao đầu.
Sleep in a head high position.Các anh phải ngẩng cao đầu cho những cổ động viên.
You have to hold your heads high for the supporters.Và rồi họ tự hào và ngẩng cao đầu.
They're proud and hold their heads high.Lẽ ra anh nên ngẩng cao đầu chứ.
I think you should put your head high.Dù hôm nay có ra sao,tôi vẫn có thể ngẩng cao đầu.
Whatever the outcome, I can hold my head high.Bé Văn Mai Hương, em cứ ngẩng cao đầu, em không có làm gì sai.
Hold your head high, girl, you have done nothing wrong.Và quan trọng hơn, anh vẫn ngẩng cao đầu.
Most importantly, hold your head high.Ngẩng cao đầu với gối bổ sung thường không hiệu quả.
Raising your head with additional pillows usually is not effective.Và quan trọng hơn, anh vẫn ngẩng cao đầu.
And most important, hold you head high.Bitcoin cố gắng ngẩng cao đầu để nhìn thấy mặt trăng.
Bitcoin is trying to raise his head to look at the moon.Dù hôm nay có ra sao,tôi vẫn có thể ngẩng cao đầu.
Regardless of what happens, I can hold my head high.Bitcoin đang muốn ngẩng cao đầu để nhìn thấy mặt trăng.
Bitcoin is trying to raise his head to look at the moon.Hãy ngẩng cao đầu và trả lời rằng bạn nhận được hạnh phúc.
Just hold your head up high and know you have brought much happiness.Chậm rãi nhưng với tư thế ngẩng cao đầu chị cùng chồng và đứa con ra khỏi công viên.
Slowly and with head high she walked with her husband and child out of the playground.Đây chỉ là một bài học kinh nghiệm nên hãy ngẩng cao đầu lên và tiếp tục bước về phía trước.”.
It's a learning experience so keep your head high and just keep moving on'.”.Cậu ấy rảo bước, ưỡn ngực, ngẩng cao đầu và quan sát mọi thứ như thể đang nói rằng:‘ Ta là Cantona?
He swaggered in, stuck his chest out, raised his head and surveyed everything as though he were asking:‘I'm Cantona, how big are you?Display more examples
Results: 29, Time: 0.027 ![]()
![]()
ngân sách vốnngẩng đầu

Vietnamese-English
ngẩng cao đầu Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Ngẩng cao đầu in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
hãy ngẩng cao đầuhold your head highWord-for-word translation
ngẩngkeep yourraised hislifted hisngẩngverbholdheldcaoadjectivehightallsuperiorcaoadverbhighlycaonounheightđầuadverbearlyđầuadjectivefirsttopđầunounheadđầuverbbeginningTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cao Ngẩng Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ngẩng" - Là Gì?
-
'ngẩng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ngẩng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Ngẩng - Từ điển Việt
-
Ngẩng Cao đầu - CafeF
-
Người Có ý Chí Biết Ngẩng Cao đầu, Người Có Dũng Khí Học Cách Cúi ...
-
Từ Điển - Từ Ngẩng Cao đầu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Ngẩng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Ngẩng Cao đầu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Ngẩng Cao đầu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngẩng Cao Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số