Nghĩa Của Từ Ngẩng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
hướng đầu, hướng mặt lên phía trên
ngẩng mặt lên nhìn ngẩng cao đầu Đồng nghĩa: ngấc, ngửng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ng%E1%BA%A9ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cao Ngẩng Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ngẩng" - Là Gì?
-
'ngẩng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ngẩng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ngẩng Cao đầu - CafeF
-
Người Có ý Chí Biết Ngẩng Cao đầu, Người Có Dũng Khí Học Cách Cúi ...
-
Từ Điển - Từ Ngẩng Cao đầu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Ngẩng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Ngẩng Cao đầu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Ngẩng Cao đầu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngẩng Cao Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
NGẨNG CAO ĐẦU In English Translation - Tr-ex