Nghĩa Của Từ Băng - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh
    nước đóng băng tan băng

    Danh từ

    nhóm trộm cướp có kẻ cầm đầu
    băng cướp bắt gọn cả băng buôn lậu Đồng nghĩa: băng nhóm

    Danh từ

    đoạn vải hoặc giấy, v.v. dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định
    đeo băng đội trưởng cắt băng khánh thành băng tang
    băng vải đã được tiệt trùng dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương
    thay băng tháo băng
    (Khẩu ngữ) ruy băng (nói tắt)
    thay băng máy chữ
    băng từ (nói tắt)
    thu tiếng vào băng mở băng nghe nhạc
    khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định
    băng sóng trung máy thu ba băng Đồng nghĩa: dải

    Động từ

    làm kín vết thương bằng băng
    băng kín vết thương

    Danh từ

    băng đạn (nói tắt)
    lắp đạn vào băng lia một băng tiểu liên

    Động từ

    di chuyển nhanh qua, bất chấp trở ngại
    vượt suối băng rừng băng mình qua lửa đạn "Cửa ngoài vội rủ rèm the, Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình." (TKiều) Đồng nghĩa: vượt
    nhanh và thẳng một mạch theo đà
    bị lũ cuốn băng đi chạy băng ra ngoài
    hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến
    bãi đất đã bị ngập băng
    trạng thái ở yên một chỗ, không hoạt động, không phát triển được
    tiền đóng băng trong ngân hàng thị trường nhà đất đã có dấu hiệu tan băng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C4%83ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Băng Là Từ Gì