Nghĩa Của Từ Bat - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /bæt/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thể dục,thể thao) gậy (bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)
    Vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ( (cũng) batsman))
    (từ lóng) cú đánh bất ngờ
    Bàn đập (của thợ giặt)
    to be at bat (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày)
    (nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng
    to carry out one's bat thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng to come to bat (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go to go to the bat with somebody thi đấu với ai off one's own bat một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã right off the bat (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ

    Ngoại động từ

    (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày, crikê)

    Danh từ

    (động vật học) con dơi
    con dơi s blind as a bat
    Mù tịt
    to have bats in one's belfry gàn, dở hơi like a bat out of hell thật nhanh, ba chân bốn cẳng

    Danh từ

    (từ lóng) bước đi, dáng đi
    at a good (rare) bat thật nhanh to go full bat (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng

    Ngoại động từ

    Nháy (mắt)
    to bat one's eyes nháy mắt not to bat an eyelid không chợp mắt được lúc nào
    Cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh

    Danh từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng
    to go on a bat chè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng

    hình thái từ

    • V_ed : batted
    • V_ing : batting

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    gạch nửa viên

    Giải thích EN: A piece of brick that is large enough to use in wall construction and is cut transversely so as to leave one end whole..

    Giải thích VN: Một viên gạch đủ to để sử dụng trong một bức tường và được cắt ngang để lại một phần nguyên vẹn.

    viên gạch nửa

    Kỹ thuật chung

    con dơi
    gạch khuyết
    gạch vỡ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun, verb
    bang , belt , blow , bop , crack , knock , rap , slam , smack , sock , strike , swat , thump , thwack , wallop , whack , whop
    verb
    nictate , nictitate , twinkle , wink
    noun
    binge , brannigan , carousal , carouse , drunk , spree Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Bat »

    tác giả

    Admin, dzunglt, Dyor, Trần ngọc hoàng, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dịch Từ Bát Sang Tiếng Anh