Nghĩa Của Từ Cách - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    toàn thể nói chung những gì cần thiết để tiến hành một hoạt động cụ thể, nhằm một mục đích nào đó
    cách đi đứng khoan thai việc ấy đã có cách giải quyết tìm cách gây chia rẽ nội bộ
    phạm trù ngữ pháp gắn với danh ngữ trong một số ngôn ngữ, biểu thị chức năng cú pháp của danh ngữ đó trong câu
    tiếng Nga có sáu cách

    Động từ

    không tiếp nối nhau, vì ở giữa có một vật hoặc một khoảng không gian, thời gian nào đó
    hai nhà cách nhau một bức tường cách đây mấy năm
    không để âm, nhiệt, điện, truyền qua
    cao su có khả năng cách điện phòng cách âm

    Động từ

    (Khẩu ngữ) cách chức (nói tắt)
    viên tri huyện đã bị cách Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%A1ch »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nói Là Gì Từ điển Tiếng Việt