Nghĩa Của Từ Tiếng - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
cái mà tai có thể nghe được
tiếng nước chảy tiếng chim hót tiếng cườiâm tiết trong tiếng Việt, về mặt là đơn vị thường có nghĩa, dùng trong chuỗi lời nói
câu thơ có 6 tiếng nói dằn từng tiếng một sợ quá, nói không thành tiếngngôn ngữ
tiếng Việt tiếng Hán thông thạo ba thứ tiếnggiọng nói riêng của một người hay cách phát âm riêng của một vùng nào đó
bé nhận ra tiếng mẹ nói tiếng miền Nam chửi cha không bằng pha tiếng (tng)lời nói của một cá nhân nào đó
im hơi lặng tiếng nhờ người trên nói giùm cho một tiếnglời bàn tán, khen chê trong xã hội
chịu tiếng thị phi được tiếng hiếu thảoDanh từ
(Khẩu ngữ) khoảng thời gian một giờ đồng hồ
đợi mất hai tiếng kém 10 phút đầy một tiếng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ti%E1%BA%BFng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nói Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nói - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Tiếng Nói - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Của - Từ điển Việt - Việt
-
Nghĩa Của Từ Nói Gì Thì Nói - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Nói Chuyện - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Lời Nói - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Trình Bày - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Gì - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Vẻ - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Nơi - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Chuyện - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Và - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Cho - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Cách - Từ điển Việt