Nghĩa Của Từ Chuyện - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    sự việc được kể lại, nhắc lại, hoặc được nói đến
    chuyện lạ có thật ngồi nghe kể chuyện không nhắc lại chuyện cũ
    (Khẩu ngữ) việc, công việc, nói chung
    chuyện chồng con lo chuyện học hành
    việc lôi thôi, rắc rối
    gây chuyện xảy ra chuyện chắc là có chuyện nên mới về muộn
    (Khẩu ngữ) việc nghĩ là đương nhiên, không có gì lạ để cần phảI nói
    chuyện, tỉ phú lại chả giàu!

    Động từ

    (Khẩu ngữ) nói chuyện, trò chuyện
    chuyện gẫu với nhau cả đêm đứng chuyện phiếm một lúc rồi bỏ đi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Chuy%E1%BB%87n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nói Là Gì Từ điển Tiếng Việt