Nghĩa Của Từ Vẻ - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
những nét bề ngoài nhìn trên đại thể, thường được đánh giá là đẹp của người hay cảnh vật (nói tổng quát)
vẻ đẹp muôn màu muôn vẻ "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều)cái biểu hiện bên ngoài thông qua nét mặt, cử chỉ, cách nói năng, v.v., cho thấy trạng thái tinh thần - tình cảm bên trong
vẻ mặt ngơ ngác ra vẻ ta đây ánh mắt đượm vẻ buồn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%E1%BA%BB »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nói Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nói - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Tiếng Nói - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Của - Từ điển Việt - Việt
-
Nghĩa Của Từ Nói Gì Thì Nói - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Nói Chuyện - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Lời Nói - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Tiếng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Trình Bày - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Gì - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Nơi - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Chuyện - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Và - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Cho - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Cách - Từ điển Việt