Nghĩa Của Từ Cầm Sắt - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Từ cũ, Văn chương) cầm và sắt, tên hai thứ đàn cổ, hoà thanh với nhau; dùng để ví tình vợ chồng hoà hợp, gắn bó
"Chàng dù nghĩ đến tình xa, Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ." (TKiều) Đồng nghĩa: sắt cầm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BA%A7m_s%E1%BA%AFt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cầm Sắt Nghĩa Là Gì
-
Cầm Sắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cầm Sắt" - Là Gì?
-
Cầm Sắt Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Duyên Cầm Sắt Nghĩa Là Gì?
-
Cầm Sắt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Cầm Sắt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Sắt Cầm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tự điển - Cầm Sắt - .vn
-
Duyên Cầm Sắt Giải Thích
-
Tra Từ: Cầm Sắt - Từ điển Hán Nôm
-
'cầm Sắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Cầm Sắt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm | Mật
-
Về Câu Chúc Mừng Cô Dâu Chú Rể “Sắt Cầm Hảo Hợp”
-
Sắt Cầm