Nghĩa Của Từ Căn Bản - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Ít dùng) cái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật
về căn bản suy luận dựa trên căn bản kinh tế một gia đình có căn bản Đồng nghĩa: cơ bảnTính từ
cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật
lưu ý những điểm căn bản sự khác nhau căn bảnPhụ từ
nói chung về những nét chính, nét chủ yếu
công việc căn bản là đã xong Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C4%83n_b%E1%BA%A3n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Căn Bản Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "căn Bản" - Là Gì?
-
Căn Bản Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt (Viện Ngôn Ngữ Học) - Wikipedia
-
Từ Căn Bản Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Cơ Bản Là Gì
-
Từ Điển Tiếng Việt Căn Bản | Tiki
-
Xung Quanh Cuốn “Từ điển Tiếng Việt Dành Cho Học Sinh
-
Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt đầu | Hội đồng Anh - British Council
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Đặt Câu Với Từ "căn Bản"
-
Từ điển Mở - Tạp Chí Lý Luận Chính Trị
-
Thống Kê Và Khai Thác Kho Ngữ Liệu Tiếng Việt | CLC
-
Cách đọc Hiểu & đoán Nghĩa Trong Tiếng Anh - Direct English Saigon