Nghĩa Của Từ Chấn Chỉnh - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    sắp đặt, sửa sang lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc
    chấn chỉnh lại hàng ngũ chấn chỉnh kỉ cương phép nước Đồng nghĩa: chỉnh đốn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BA%A5n_ch%E1%BB%89nh »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Chấn Chỉnh Là Từ Gì