Nghĩa Của Từ Chấn Chỉnh - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
sắp đặt, sửa sang lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc
chấn chỉnh lại hàng ngũ chấn chỉnh kỉ cương phép nước Đồng nghĩa: chỉnh đốn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BA%A5n_ch%E1%BB%89nh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chấn Chỉnh Là Từ Gì
-
Chấn Chỉnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chấn Chỉnh" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ Chấn Chỉnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chấn Chỉnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chấn Chỉnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'chấn Chỉnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chấn Chỉnh Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Chấn Chỉnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ Chấn Chỉnh - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Chấn Chỉnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chấn Chỉnh Việc Không Cho Nhân Viên Y Tế Rời Ca Trực để Giải Quyết ...
-
Chấn Chỉnh Trật Tự đô Thị - Báo Thanh Hóa
-
Giải Pháp Chấn Chỉnh ảnh Hưởng Tiếng ồn Nhạc Sống