Từ điển Tiếng Việt "chấn Chỉnh" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chấn chỉnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chấn chỉnh
- đg. Sửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc. Chấn chỉnh hàng ngũ. Chấn chỉnh tổ chức.
hdg. Sắp đặt lại cho đúng. Chấn chỉnh tổ chức.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chấn chỉnh
chấn chỉnh- verb
- To correct, to dress, to reorganize
- chấn chỉnh hàng ngũ: to dress the ranks of one's troops, to reorganize one's ranks
- chấn chỉnh và củng cố tổ chức: to reorganize and strengthen an organization
- chấn chỉnh lề lối làm việc: to correct one's style of work
- To correct, to dress, to reorganize
Từ khóa » Chấn Chỉnh Là Từ Gì
-
Chấn Chỉnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Chấn Chỉnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chấn Chỉnh - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Chấn Chỉnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chấn Chỉnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'chấn Chỉnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chấn Chỉnh Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Chấn Chỉnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ Chấn Chỉnh - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Chấn Chỉnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chấn Chỉnh Việc Không Cho Nhân Viên Y Tế Rời Ca Trực để Giải Quyết ...
-
Chấn Chỉnh Trật Tự đô Thị - Báo Thanh Hóa
-
Giải Pháp Chấn Chỉnh ảnh Hưởng Tiếng ồn Nhạc Sống