Nghĩa Của Từ Chớm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
có những biểu hiện đầu tiên của một quá trình phát triển
tóc đã chớm bạc tình yêu mới chớm "Sáng chớm lạnh trong lòng Hà Nội, Những phố dài xao xác hơi may" (NgĐThi; 3) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ch%E1%BB%9Bm »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chớm đông Tiếng Anh Là Gì
-
Chớm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Chớm đông Hà Nội Dịch - I Love Translation
-
CHỚM In English Translation - Tr-ex
-
"chớm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chớm Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Incipient Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Chớm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ngày Phố Chớm Đông - Báo Thanh Hóa
-
Chớm đông… - Báo Bạc Liêu