Nghĩa Của Từ Còi - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
dụng cụ bằng kim loại hay nhựa, phát ra tiếng cao và vang khi thổi hoặc bóp, ấn vào, dùng để báo hiệu
trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu tiếng còi tan tầm của nhà máy xe bấm còi inh ỏiTính từ
nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường (thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng)
thằng bé còi dơ xương bụi tre còi Đồng nghĩa: đẹt, đọn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%B2i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thổi Còi Nghĩa Là Gì
-
Người Thổi Còi – Wikipedia Tiếng Việt
-
'thổi Còi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Lào "thổi Còi" - Là Gì?
-
Whistleblower - Thấy Chuyện Bất Bình, Quyết Không Làm Thinh!
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thổi Còi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Người Thổi Còi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thổi Còi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Còi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Người Thổi Còi (Whistleblower) Là Ai? Bảo Vệ Người Thổi Còi
-
Còi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thổi Còi Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
Còi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể