Người Thổi Còi – Wikipedia Tiếng Việt

Huýt còi (tiếng Anh: whistleblowing, còn gọi là thổi còi) là hành động của một người, thường là nhân viên, vạch trần thông tin về hành vi bất hợp pháp, vô đạo đức, trái chuẩn mực, không an toàn, phi đạo đức hoặc gian lận trong một tổ chức tư nhân hoặc cơ quan công quyền.[1] Người huýt còi có thể sử dụng nhiều kênh nội bộ hoặc bên ngoài để truyền đạt thông tin hoặc cáo buộc. Hơn 83% người huýt còi tố giác nội bộ với người giám sát, bộ phận nhân sự, bộ phận tuân thủ hoặc bên thứ ba trung lập trong công ty, với hy vọng rằng công ty sẽ giải quyết và khắc phục các vấn đề. Người huýt còi cũng có thể đưa các cáo buộc ra ánh sáng bằng cách giao tiếp với các tổ chức bên ngoài, chẳng hạn như phương tiện truyền thông, chính phủ hoặc cơ quan hành pháp.[2] Một số quốc gia ban hành luật về những gì cấu thành thông tin vạch trần được bảo vệ và các phương pháp hợp pháp để trình bày một thông tin vạch trần.

Người huýt còi thường phải đối mặt với sự trả thù vì hành vi vạch trần thông tin của họ, bao gồm cả việc bị sa thải. Một số hành động khác cũng có thể được coi là mang tính trả thù, bao gồm tăng khối lượng công việc một cách vô lý, giảm giờ công, ngăn cản hoàn thành nhiệm vụ, bắt nạt hoặc quấy rối.[3] Luật pháp ở nhiều quốc gia cố gắng bảo vệ người tố giác và kiểm soát các hoạt động huýt còi.

Người huýt còi không phải lúc nào cũng đạt được mục đích của họ vì họ phải có bằng chứng thuyết phục để chính phủ hoặc cơ quan quản lý có thể điều tra và buộc các công ty và/hoặc cơ quan chính phủ tham nhũng phải chịu trách nhiệm thì những khiếu nại của họ mới đáng tin cậy và họ mới đạt được mục đích.[4] Để thành công, họ cũng phải kiên trì nỗ lực nhiều năm tháng dài, đối mặt những nỗ lực quy mô, có tổ chức và kéo dài thời gian mà các tổ chức có thể triển khai để bịt miệng, làm mất uy tín, cô lập và làm xói mòn cuộc sống tài chính và sức khỏe tinh thần của họ.

Nhiều người huýt còi mất việc, là nạn nhân của các chiến dịch làm mất uy tín và cô lập họ, chịu áp lực về tài chính và tinh thần, và một số mất mạng.

Tổng quan

[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn gốc của thuật ngữ

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà hoạt động dân sự Hoa Kỳ Ralph Nader được cho là đã nghĩ ra cụm từ này vào đầu những năm 1970 [5] để tránh những hàm ý tiêu cực trong các từ khác như "tên chỉ điểm" và "kẻ mách lẻo".[6] Tuy nhiên, nguồn gốc của từ này có từ thế kỷ 19.

Từ này liên quan đến việc sử dụng còi để cảnh báo công chúng hoặc đám đông về các vấn đề như phạm tội hoặc phạm luật trong một trận đấu. Cụm từ "whistle blower" gắn liền với các sĩ quan cảnh sát vào thế kỷ 19 vì họ sử dụng còi để cảnh báo công chúng hoặc các đồng chí cảnh sát khác.[7] Trọng tài thể thao tuýt còi để chỉ ra một tình huống phạm lỗi hay phạm luật, cũng được gọi là người thổi còi.[8][9]

Các kênh chỉ điểm

[sửa | sửa mã nguồn]

Kênh nội bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết những tố cáo xảy ra trong nội bộ, người báo cáo hành vi sai trái của một đồng nghiệp hoặc cấp trên trong phạm vi công ty của họ. Một trong những câu hỏi thú vị nhất đối với người tố cáo nội bộ là tại sao và trong hoàn cảnh nào làm người ta hành động ngay tại chỗ để ngăn chặn hành vi bất hợp pháp mà không thể chấp nhận được hoặc báo cáo nó.[10]

Kênh bên ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Một số người báo cáo các hành vi sai trái cho những người hoặc tổ chức bên ngoài. Trong những trường hợp này, tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng và bản chất của thông tin, người tố cáo có thể báo cáo các hành vi sai trái cho các luật sư, các phương tiện truyền thông, cơ quan thực thi pháp luật hoặc cơ quan giám sát, bảo vệ người tiêu thụ, hoặc địa phương, tiểu bang, hoặc các cơ quan liên bang khác. Trong một số trường hợp, việc báo cáo ra bên ngoài được khuyến khích bằng cách cung cấp tiền thưởng.

Thông qua bên thứ ba

[sửa | sửa mã nguồn]

Dịch vụ của bên thứ ba liên quan đến việc sử dụng một cơ quan bên ngoài để thông báo cho các cá nhân đứng đầu một tổ chức về hành vi sai trái, mà không tiết lộ danh tính của người tố giác. Đây là một hiện tượng tương đối mới và đã được phát triển do việc phân biệt đối xử với người báo cáo. International Whistleblowers là một ví dụ của một tổ chức có liên quan tới việc cung cấp dịch vụ bên thứ ba cho người tố cáo.

Trong thực tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Chỉ điểm trong cộng đồng khoa học

[sửa | sửa mã nguồn]

Gian lận nghiên cứu liên quan đến dữ liệu, quy trình hoặc quan sát không hề có ngay từ đầu hoặc sau đó được thêm vào để phù hợp với một tuyên bố hoặc một câu chuyện. Một trường hợp liên quan đến cộng đồng khoa học tham gia vào gian lận nghiên cứu là trường hợp của Tiến sĩ Cyril Burt . Tiến sĩ Cyril Burt là một nhà tâm lý học người Anh, người đã đề xuất rằng ông đã phát hiện ra một yếu tố di truyền cho trí thông minh dựa trên việc nghiên cứu cặp song sinh.[11] Tiến sĩ Oliver Gillie, một đồng nghiệp cũ của Tiến sĩ Burt, đã đặt câu hỏi về công trình của Tiến sĩ Burt, nghi ngờ tính xác thực của dữ liệu và các cặp song sinh mà Tiến sĩ Burt dựa vào để nghiên cứu. Cuộc điều tra của Tiến sĩ Gillies cho thấy có sự sai lệch trong công trình của Tiến sĩ Burt về tính nhất quán trong ngày sinh của các cặp song sinh, đặc biệt là việc không có hồ sơ về cặp song sinh tham gia vào nghiên cứu, việc làm giả dữ liệu và "việc phát minh ra những sự thật quan trọng để hỗ trợ cho lý thuyết gây tranh cãi của ông rằng trí thông minh phần lớn được di truyền".[12] Điều này cuối cùng đã dẫn đến việc rút bài của Tiến sĩ Burt.

Thao túng dữ liệu là việc thay đổi hoặc bỏ trống dữ liệu hoặc kết cuộc theo cách khiến nghiên cứu không được thể hiện chính xác trong hồ sơ nghiên cứu. Tiến sĩ Hwang Woo-Suk, một nhà nghiên cứu tế bào gốc người Hàn Quốc đã được quốc tế công nhận vì công trình đột phá của ông về nhân bản và nghiên cứu tế bào gốc. Tiến sĩ Hwang đã tuyên bố nhân bản thành công phôi người và các dòng tế bào gốc đặc hiệu bệnh nhân, đẩy cao lĩnh vực y học tái tạo. Công trình được công bố trên Journal of Science. [13] Tiến sĩ Kim Seon-Jung bày tỏ lo ngại của mình về tính chính xác của dữ liệu nghiên cứu và tính đạo đức của các thí nghiệm. Các hội đồng độc lập, cũng như các nhà báo, đã xem xét kỹ lưỡng dữ liệu nghiên cứu và phương pháp luận dẫn đến việc rút bài của ông.[14]

Vi phạm đạo đức có thể thuộc các trường hợp sau: thay đổi hoặc bịa ra dữ liệu mới để đạt được mục tiêu cụ thể, điều chỉnh cách hiển thị hoặc các giải thích dữ liệu, xem xét dữ liệu một cách thiên vị và lờ đi các phần phân tích dữ liệu và kết luận. Tiến sĩ bác sĩ Paolo Macchiarini nổi tiếng trong cộng đồng khoa học với tư cách là bác sĩ phẫu thuật lồng ngực và từng là nhà nghiên cứu về y học tái tạo. Tiến sĩ Macchiarini tuyên bố đã tạo ra những tiến bộ lớn trong ghép khí quản bằng cách sử dụng khí quản nhân tạo bằng giá đỡ từ vật liệu tổng hợp được cấy tế bào gốc của chính bệnh nhân. Mục tiêu là các tế bào gốc cuối cùng sẽ biến đổi thành khí quản thay thế.[15] Tiến sĩ Karl-Henrik Grinnemo, một thành viên trong nhóm nghiên cứu của Tiến sĩ Machiarini, đã nêu lên những lo ngại về tính chính xác của kết quả được báo cáo và tính đạo đức của các thí nghiệm. Các hành vi vi phạm đạo đức của Tiến sĩ Macchiarini bao gồm phóng đại thành công, không công khai các tác dụng phụ sau phẫu thuật và các biến chứng của phẫu thuật. Bệnh nhân phải trải qua nhiều biến chứng nghiêm trọng; nhiều người đã tử vong hậu phẫu.[16] Hành vi của Tiến sĩ Macchiarini đã dẫn đến việc rút lại các bài báo nghiên cứu khỏi tạp chí Lancet, chấm dứt chức vị học thuật của ông và các cuộc điều tra hình sự ở Thụy Điển. Nó cũng làm dấy lên mối lo ngại về việc giám sát và kiểm soát các thử nghiệm lâm sàng sử dụng các kỹ thuật thực nghiệm. [ cần trích dẫn ]

Bảo vệ pháp lý cho người thổi còi

[sửa | sửa mã nguồn]

Sự bảo vệ pháp lý dành cho người thổi còi khác nhau tùy theo quốc gia và có thể phụ thuộc vào quốc gia nơi diễn ra hoạt động ban đầu, địa điểm và cách thức tiết lộ bí mật, cũng như cách thức chúng cuối cùng được công bố hoặc phổ biến. Vài chục quốc gia hiện đã ban hành luật bảo vệ người thổi còi toàn diện, tạo ra cơ chế tố giác hành vi sai trái và bảo vệ pháp lý cho việc chỉ điểm. Hơn 50 quốc gia đã ban hành các biện pháp bảo vệ hạn chế hơn nằm bên trong các luật chống tham nhũng, tự do thông tin hoặc luật lao động.[17]

Úc

[sửa | sửa mã nguồn]

Có luật ở một số tiểu bang.[18] Cựu sĩ quan tình báo Úc được gọi là Nhân chứng K, người đã cung cấp bằng chứng về hoạt động gián điệp gây tranh cãi của Úc chống lại chính phủ Đông Timor vào năm 2004, phải đối mặt với khả năng ngồi tù nếu bị kết tội.[19]

Whistleblowers Australia là một hiệp hội dành cho những người đã vạch trần tham nhũng hoặc bất kỳ hình thức hành nghề sai trái nào, đặc biệt là nếu họ sau đó bị cản trở hoặc lạm dụng.[20]

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]

 

  • Người chỉ điểm
  • Nằm vùng
  • Hệ thống khiếu nại
  • Xung đột lợi ích
  • Trung thành nhầm chỗ
  • Hành vi trả thù tổ chức
  • Quyền được bảo vệ đời tư
  • Chém sứ giả
  • Hiệp sĩ đường phố

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Johnson, Roberta Ann (2003). Whistleblowing: When it Works--and why. Lynne Rienner Publishers. ISBN 978-1-58826-139-7.
  2. ^ Chalouat, Iheb; Carrión-Crespo, Carlos; Licata, Margherita. "Law and practice on protecting whistle-blowers in the public and financial services sectors" (PDF). International Labour Office, Geneva. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2021.
  3. ^ Vandekerckhove, Wim (2006). Whistleblowing and Organizational Social Responsibility: A Global Assessment. Ashgate.
  4. ^ Martin, Gabrielle (ngày 14 tháng 2 năm 2024). "U.S. Supreme Court Holds SOX Whistleblowers Not Required to Show Retaliatory Intent (US)". Employment Law Worldview. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2024.
  5. ^ See: New Scientist 9 December 1971, p. 69: "The Code [of Good Conduct of The British Computer Society] contains secrecy clauses that effectively prohibit Nader style whistle-blowing"
  6. ^ Nader, Petkas, and Blackwell, Whistleblowing (1972).
  7. ^ "The meaning and origin of the expression: Whistle-blower". The Phrase Finder. Gary Martin. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2017.
  8. ^ "Etymonline.com". Etymonline.com. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2012.
  9. ^ "Wordorigins.org". Wordorigins.org. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2012.
  10. ^ Dealing with—or reporting—"unacceptable" behavior (with additional thoughts about the "Bystander Effect") Mary Rowe MIT, Linda Wilcox HMS, Howard Gadlin NIH (2009), Journal of the International Ombudsman Association 2(1), online at ombudsassociation.org Lưu trữ ngày 18 tháng 2 năm 2011 tại Wayback Machine
  11. ^ Samelson, Franz (ngày 1 tháng 3 năm 1997). "What to do about fraud charges in science; or, will the Burt affair ever end?". Genetica. 99 (2): 145–151. doi:10.1023/A:1018302319394. ISSN 1573-6857. S2CID 263402190.
  12. ^ Gillie, Oliver (1977). "Did Sir Cyril Burt Fake His Research on Heritability of Intelligence? Part I". The Phi Delta Kappan. 58 (6): 469–471. ISSN 0031-7217. JSTOR 20298643.
  13. ^ Hwang, Woo Suk; Roh, Sung Il; Lee, Byeong Chun; Kang, Sung Keun; Kwon, Dae Kee; Kim, Sue; Kim, Sun Jong; Park, Sun Woo; Kwon, Hee Sun; Lee, Chang Kyu; Lee, Jung Bok; Kim, Jin Mee; Ahn, Curie; Paek, Sun Ha; Chang, Sang Sik (ngày 17 tháng 6 năm 2005). "Patient-Specific Embryonic Stem Cells Derived from Human SCNT Blastocysts". Science. 308 (5729): 1777–1783. Bibcode:2005Sci...308.1777H. doi:10.1126/science.1112286. ISSN 0036-8075. PMID 15905366. S2CID 86634281. (Đã rút lại. Nếu đây là trích dẫn cố ý tới bài viết đã rút lại, đề nghị thay thế {{Retracted}} bằng {{Retracted|intentional=yes}}.) (Đã rút lại. Nếu đây là trích dẫn cố ý tới bài viết đã rút lại, đề nghị thay thế {{Retracted}} bằng {{Retracted|intentional=yes}}.) (Đã rút lại. Nếu đây là trích dẫn cố ý tới bài viết đã rút lại, đề nghị thay thế {{Retracted}} bằng {{Retracted|intentional=yes}}.)
  14. ^ van der Heyden, M. A. G.; van de Derks Ven, T.; Opthof, T. (ngày 1 tháng 1 năm 2009). "Fraud and misconduct in science: the stem cell seduction". Netherlands Heart Journal. 17 (1): 25–29. doi:10.1007/BF03086211. ISSN 1876-6250. PMC 2626656. PMID 19148335.
  15. ^ Da Silva, Jaime A Teixeira (2017). "Ethical perspectives and ramifications of the Paolo Macchiarini case". Indian Journal of Medical Ethics. 2 (4): 270–275. doi:10.20529/ijme.2017.048. PMID 28343147. S2CID 35776559. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2023.
  16. ^ hovrätt, Svea (ngày 21 tháng 6 năm 2023). "Svea Court of Appeal passes its judgment in a case regarding three acts of gross assault at Karolinska Hospital in Huddinge and Solna between 2011 and 2012". Svea hovrätt (bằng tiếng Thụy Điển). Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2023.
  17. ^ Banisar, "Whistleblowing: International Standards and Developments", in CORRUPTION AND TRANSPARENCY: DEBATING THE FRONTIERS BETWEEN STATE, MARKET AND SOCIETY, I. Sandoval, ed., World Bank-Institute for Social Research, UNAM, Washington, D.C., 2011 available online at ssrn.com
  18. ^ "Whistleblowers Australia". Whistleblowers.org.au.
  19. ^ "Timor-Leste activists 'shocked' by Australia's prosecution of spy Witness K and lawyer". The Guardian. ngày 21 tháng 7 năm 2018.
  20. ^ Whistleblowers Australia (ngày 12 tháng 2 năm 2012). "Whistleblowers Australia". Whistleblowers.org.au. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2012.
  • x
  • t
  • s
Công ăn việc làm
Phân loại
  • Việc làm thời vụ
  • Công việc tạm thời
  • Làm việc toàn thời gian
  • Hợp đồng bán thời gian
  • Nghề tự do
  • Công nhân lành nghề
  • Nhà thầu độc lập
  • Công việc tạm thời
  • Nhiệm kỳ học thuật
  • Lao động phổ thông
  • Tiền công lao động
Tuyển dụng
  • Đơn xin việc
  • Kiểm tra lý lịch
  • Mạng lưới kinh doanh
  • Hợp đồng lao động
  • Thư xin việc
  • Hồ sơ xin việc
  • Kiểm tra ma túy
  • Tuyển dụng
  • Cố vấn việc làm
  • Tìm kiếm điều hành
  • Chương trình định hướng
  • Hội chợ việc làm
  • Gian lận việc làm
  • Tìm kiếm việc làm
  • Phỏng vấn xin việc
  • Môi giới lao động
  • Quá trình tuyển dụng người có trình độ cao hơn yêu cầu
  • Hòa nhập công việc
  • Lý thuyết phù hợp giữa tính cách và công việc
  • Sự phù hợp giữa con người và môi trường
  • Thử việc (nơi làm việc)
  • Thư giới thiệu
  • Sơ yếu lý lịch
  • Tuyển dụng đồng thời sinh viên tốt nghiệp mới
  • Tình trạng thiếu việc làm
  • Kế hoạch làm việc tại nhà
Vai trò
  • Giáo dục hợp tác
  • Người lao động
  • Chủ lao động
  • Thực tập
  • Việc làm
  • Nhân viên chính thức
  • Việc làm lâu dài
  • Nhân viên tạm thời lâu dài
  • Nhân viên bổ sung
  • Người giám sát
  • Hoạt động tình nguyện
Giai cấp
  • Nhân viên cổ cồn xanh
  • Gold-collar worker
  • Green-collar worker
  • Grey-collar
  • Nhân viên cổ cồn hồng
  • Nhân viên cổ cồn trắng
Nghề nghiệp và Đào tạo
  • Học nghề
  • Nghề phụ
  • Đánh giá nghề nghiệp
  • Tư vấn nghề nghiệp
  • Phát triển sự nghiệp
  • Huấn luyện
  • Tầng lớp sáng tạo
  • Giáo dục
    • Giáo dục thường xuyên
    • Phát triển chuyên môn
    • Công nghệ giáo dục
    • Khả năng làm việc
    • Giáo dục bổ sung
    • Trường sau đại học
    • Đào tạo định hướng
    • Phát triển chuyên môn
    • Nhân viên tri thức
    • Cấp phép hành nghề
    • Học tập suốt đời
    • Học tập chuyên môn dựa trên thực tiễn
    • Hiệp hội nghề nghiệp
    • Chứng nhận chuyên môn
    • Phát triển chuyên môn
    • Trường đào tạo chuyên nghiệp
    • Thực hành phản tư
    • Đào tạo lại
    • Giáo dục nghề nghiệp
    • Trường dạy nghề
    • Đại học nghề nghiệp
  • Cố vấn nghề nghiệp
  • Sổ tay triển vọng nghề nghiệp
  • Công ty thực hành
  • Nghề nghiệp
  • Thợ lành nghề
  • Nghề nghiệp
Tham dự
  • Nghỉ giải lao (công việc)
  • Nghỉ việc tạm thời
  • Nghỉ phép không lương
  • Năm gián đoạn (gap year)
  • Nghỉ phép
  • Nghỉ phép dài hạn
  • Vắng mặt không báo trước
  • Nghỉ phép dài hạn (sabbatical)
  • Nghỉ ốm
  • Máy chấm công
Lịch làm việc
  • Tuần làm việc 35 giờ
  • Ngày làm việc 8 giờ
  • Giờ làm việc linh hoạt
  • Tuần làm việc 4 ngày
  • Làm thêm giờ
  • Làm thêm giờ hồi tố
  • Làm việc theo ca
  • Làm việc từ xa
  • Thời gian làm việc
  • Tuần làm việc và cuối tuần
Tiền công
  • Khung thu nhập
  • Thuế thu nhập
  • Mức lương đủ sống
  • Mức lương tối đa
  • Mức lương trung bình quốc gia
    • Danh sách các quốc gia theo mức lương trung bình
    • Danh sách các quốc gia châu Âu theo mức lương trung bình
  • Lương tối thiểu
    • Lương tối thiểu ở Canada
    • Pháp lệnh lương tối thiểu
    • Danh sách các quốc gia có chủ quyền ở châu Âu theo lương tối thiểu
    • Lương tối thiểu ở Hoa Kỳ
  • Lương tiến bộ
    • Lương tiến bộ
  • Tỷ lệ làm thêm giờ
  • Nghỉ có lương
  • Tiền lương theo hiệu suất
  • Tiền lương
  • Trần lương
  • Người lao động nghèo
Lợi ích người lao động
  • Nghỉ phép hàng năm
  • Thứ Sáu thoải mái
  • Chăm sóc trẻ ban ngày
  • Bảo hiểm khuyết tật
  • Bảo hiểm y tế
  • Bảo hiểm nhân thọ
  • Nghỉ phép cho cha mẹ
  • Lương hưu
  • Nghỉ ốm
  • Xe công ty sử dụng cá nhân
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
  • Bệnh động kinh và việc làm
  • Công thái học
  • Tiếng ồn công nghiệp
  • Thiết bị bảo hộ cá nhân
  • Kiệt sức nghề nghiệp
  • Bệnh nghề nghiệp
  • Giới hạn phơi nhiễm nghề nghiệp
  • Tâm lý học sức khỏe nghề nghiệp
  • Chấn thương nghề nghiệp
  • Căng thẳng nghề nghiệp
  • Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại
  • Bệnh văn phòng
  • Tai nạn lao động
    • Tử vong nghề nghiệp
  • Bồi thường lao động
  • Ám ảnh nơi làm việc
  • Sức khỏe nơi làm việc
Cơ hội bình đẳng
  • Hành động khẳng định
  • Trả lương công bằng cho công việc ngang nhau
Vi phạm
  • Danh sách các vụ sụp đổ và bê bối của tập đoàn
    • Bê bối kế toán
    • Hành vi của tập đoàn
    • Tội phạm doanh nghiệp
    • Gian lận kiểm soát
    • Danh sách các vụ sụp đổ và bê bối của tập đoàn
  • Phân biệt đối xử trong việc làm
  • Quy định về trang phục
  • Sổ tay nhân viên
  • Giám sát nhân viên
  • Đánh giá (nơi làm việc)
  • Luật lao động
  • Quấy rối tình dục
  • Ngủ trong giờ làm việc
  • Ăn cắp lương
  • Người tố cáo
  • Bắt nạt nơi làm việc
  • Quấy rối nơi làm việc
  • Sự thô lỗ nơi làm việc
Sự sẵn lòng
  • Cưỡng bách dân sự
  • Nghĩa vụ quân sự
  • Công việc không có tương lai
  • Chủ nghĩa nghề nghiệp cực đoan
  • Sự hài lòng trong công việc
  • Cam kết với tổ chức
  • Công việc tạm thời
  • Từ chối làm việc
  • Nô lệ
    • Nô lệ do nợ
    • Buôn người
    • Trại lao động
    • Lao động hình sự
    • Lao dịch
    • Hệ thống trả lương bằng hàng hóa
    • Lao động cưỡng bức
    • Nô lệ tiền lương
  • Người nghiện công việc
  • Ác cảm với công việc
  • Đạo đức làm việc
  • Cân bằng công việc và cuộc sống
    • Sống chậm lại
    • Cuộc sống chậm
Chấm dứt hợp đồng lao động
  • Việc làm tùy ý
  • Sa thải (việc làm)
    • Phòng trục xuất
    • Sa thải ngầm
    • Sa thải sai trái
  • Quản lý việc nhân viên rời đi
  • Phỏng vấn khi thôi việc
  • Sa thải tạm thời
  • Thời gian thông báo nghỉ việc
  • Giấy hồng (nghỉ việc)
  • Từ chức
    • Thư từ chức
  • Tái cấu trúc
  • Nghỉ hưu
    • Nghỉ hưu bắt buộc
    • Tuổi nghỉ hưu
  • Gói trợ cấp thôi việc
    • Bắt tay vàng
    • Dù vàng
  • Tỷ lệ thay đổi nhân viên
Thất nghiệp
  • Rào cản gia nhập thị trường lao động cho cá nhân
  • Suy thoái kinh tế (kinh tế học)
    • Đại khủng hoảng
    • Suy thoái kinh tế dài
  • Người lao động nản lòng
  • Thất nghiệp ma sát
  • Toàn dụng lao động
  • Thất nghiệp của sinh viên tốt nghiệp
  • Thất nghiệp không tự nguyện
  • Phục hồi không tạo việc làm
  • Đường cong Phillips
  • Suy thoái kinh tế
    • Đại suy thoái
    • Mất việc làm do Đại suy thoái
    • Danh sách các cuộc suy thoái kinh tế
    • Công việc không bị ảnh hưởng bởi suy thoái
  • Quân dự bị lao động
  • Các loại thất nghiệp
  • Công ước về thất nghiệp, 1919
  • Trợ cấp thất nghiệp
  • Gia hạn trợ cấp thất nghiệp
  • Trợ cấp thất nghiệp
  • Danh sách các nước theo tỷ lệ thất nghiệp
    • Danh sách các nước theo tỷ lệ việc làm
    • Tỷ lệ việc làm so với dân số
  • Thất nghiệp cơ cấu
  • Thất nghiệp do công nghệ
  • Đường cong tiền lương
  • Thất nghiệp thanh niên
Bản mẫu Xem thêm bản mẫu
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của tập đoàn
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của công việc
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của nghề nghiệp
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của tổ chức
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của nơi làm việc
  • Bản mẫu:Vị trí trong công ty
  • Template:Organized labor
  • x
  • t
  • s
Tham nhũng
Tham nhũng trongcác lĩnh vực khác nhau
  • Tội phạm pháp nhân thương mại
  • Corruption in local government
  • Tham nhũng nhóm lợi ích
  • Police corruption
  • Tham nhũng chính trị
Đo lường tham nhũng
  • Chỉ số nhận thức tham nhũng
  • Economics of corruption
Hình thái hoặckhía cạnh tham nhũng
Chung
  • Baksheesh
  • Chợ đen / Chợ xám
  • Hối lộ
  • Collusion
  • Commercial bribery
  • Xung đột lợi ích
  • Công ty
    • Dummy
    • Ma
  • Thủ đoạn tín nhiệm
  • Biển thủ công quỹ
  • Extortion
  • Gian lận
  • Graft (politics)
  • Honest services fraud
  • Kickback
  • Match fixing
  • Rửa tiền
    • Cryptocurrency and crime
    • Hawala and crime
  • Noble cause corruption
  • Professional courtesy
  • Bê bối
  • Quỹ đen
  • Trốn thuế
  • Thiên đường thuế
    • Offshore investment
    • Trung tâm tài chính nước ngoài
Quốc gia
  • Chủ nghĩa bảo trợ
  • Coroneism
  • Chủ nghĩa tư bản thân hữu
  • Chủ nghĩa thân hữu
  • Elite capture
  • Nhà nước thất bại
  • Ghost soldiers
  • Chế độ đạo tặc
  • Mafia state
  • Chủ nghĩa gia đình trị
  • Chế độ tài phiệt
  • Political scandal
  • Lạm quyền điều tiết
  • Trục lợi
    • Rent-setting
  • State capture
  • State crime
Bầu cử
  • Ballot stuffing
  • Gian lận bầu cử
  • Election security
  • Gerrymandering
  • Vote pairing
  • Vote suppression
Đương đầuvới tham nhũng
Quốc tế
  • Toàn vẹn tài chính toàn cầu
  • Global Witness
  • Group of States Against Corruption
  • International Anti-Corruption Academy
  • Mo Ibrahim Foundation
  • Tổ chức Minh bạch Quốc tế
  • UNCAC Coalition of Civil Society Organisations
Quốc gia
  • Oficina Anticorrupción (Argentina)
  • Australian Criminal Intelligence Commission
  • Anti-Corruption Commission (Bangladesh) (Bangladesh)
  • Anti-corruption and Economic Malpractice Observatory (Burundi)
  • National Anti-Corruption Observatory (Cameroon)
  • Ủy ban Giám sát Nhà nước Trung Quốc (Trung Quốc)
    • Independent Commission Against Corruption (Hong Kong)
    • Commission Against Corruption (Macau)
  • USKOK (Croatia)
  • Fiji Independent Commission Against Corruption
  • Central Vigilance Commission (Ấn Độ)
  • KPK (Indonesia)
  • National Anti-Corruption Authority (Ý)
  • Corruption Prevention and Combating Bureau (Latvia)
  • Governance and Economic Management Assistance Program (Liberia)
  • Special Investigation Service of the Republic of Lithuania
  • BIANCO (Madagascar)
  • Malaysian Anti-Corruption Commission
  • Anti-Corruption Commission of Myanmar (Myanmar)
  • Independent Corrupt Practices Commission (Nigeria)
  • National Accountability Bureau (Pakistan)
  • Investigation Task Force Sweep (Papua New Guinea)
  • Central Anticorruption Bureau (Ba Lan)
  • Anti-Corruption General Directorate (Romania)
  • National Anticorruption Directorate (Romania)
  • Investigative Committee of Russia (Nga)
  • Sierra Leone Anti-corruption Commission
  • Corrupt Practices Investigation Bureau (Singapore)
  • Commission for the Prevention of Corruption of the Republic of Slovenia
  • Anti-Corruption and Civil Rights Commission (Hàn Quốc)
  • Servicio de Vigilancia Aduanera (Tây Ban Nha)
  • National Anti-Corruption Bureau of Ukraine (Ukraina)
  • Warioba Commission (Tanzania)
  • Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực (Việt Nam)
Chống tham nhũng
Luật vàhành pháp
  • Citizen's Charter and Grievance Redressal Bill 2011 (đang chờ)
  • Foreign Corrupt Practices Act
  • Foreign Extortion Prevention Act
  • Freedom of information laws by country
  • The Lokpal and Lokayuktas Act, 2013
  • UK Bribery Act of 2010
  • Bảo vệ người tố giác
Văn bản vànỗ lực quốc tế
  • Công ước chống tham nhũng liên Mỹ
  • International asset recovery
  • International Association of Anti-Corruption Authorities
  • OECD Anti-Bribery Convention
  • Công ước phòng chống tham nhũng
Biểu tìnhphản đối
  • 2011 Azerbaijani protests
  • 2011 Indian anti-corruption movement
  • 2012 Indian anti-corruption movement
  • Anti-austerity movement in Spain
  • Movement for Peace with Justice and Dignity
  • Russian anti-corruption campaign
  • Yo Soy 132
  • 2017–2019 Romanian protests
  • 2017–2018 Russian protests
  • x
  • t
  • s
Nhân vật của năm của tạp chí Time
1927–1950
  • Charles Lindbergh (1927)
  • Walter Chrysler (1928)
  • Owen D. Young (1929)
  • Mahatma Gandhi (1930)
  • Pierre Laval (1931)
  • Franklin D. Roosevelt (1932)
  • Hugh S. Johnson (1933)
  • Franklin D. Roosevelt (1934)
  • Haile Selassie I (1935)
  • Wallis Simpson (1936)
  • Tưởng Giới Thạch / Tống Mỹ Linh (1937)
  • Adolf Hitler (1938)
  • Iosif Vissarionovich Stalin (1939)
  • Winston Churchill (1940)
  • Franklin D. Roosevelt (1941)
  • Iosif Vissarionovich Stalin (1942)
  • George Marshall (1943)
  • Dwight D. Eisenhower (1944)
  • Harry S. Truman (1945)
  • James F. Byrnes (1946)
  • George Marshall (1947)
  • Harry S. Truman (1948)
  • Winston Churchill (1949)
  • Chiến binh Mỹ (1950)
1951–1975
  • Mohammad Mosaddegh (1951)
  • Elizabeth II (1952)
  • Konrad Adenauer (1953)
  • John Foster Dulles (1954)
  • Harlow Curtice (1955)
  • Chiến binh Tự do Hungary (1956)
  • Nikita Khrushchyov (1957)
  • Charles de Gaulle (1958)
  • Dwight D. Eisenhower (1959)
  • Các nhà khoa học người Mỹ: George Beadle / Charles Draper / John Enders / Donald A. Glaser / Joshua Lederberg / Willard Libby / Linus Pauling / Edward Purcell / Isidor Rabi / Emilio Segrè / William Shockley / Edward Teller / Charles Townes / James Van Allen / Robert Woodward (1960)
  • John F. Kennedy (1961)
  • Giáo hoàng Gioan XXIII (1962)
  • Martin Luther King (1963)
  • Lyndon B. Johnson (1964)
  • William Westmoreland (1965)
  • Thế hệ 25 tuổi trở xuống (1966)
  • Lyndon B. Johnson (1967)
  • Phi hành đoàn Apollo 8: William Anders / Frank Borman / Jim Lovell (1968)
  • Người Middle America (1969)
  • Willy Brandt (1970)
  • Richard Nixon (1971)
  • Henry Kissinger / Richard Nixon (1972)
  • John Sirica (1973)
  • Vua Faisal (1974)
  • Phụ nữ Mỹ: Susan Brownmiller / Kathleen Byerly / Alison Cheek / Jill Conway / Betty Ford / Ella Grasso / Carla Hills / Barbara Jordan / Billie Jean King / Carol Sutton / Susie Sharp / Addie Wyatt (1975)
1976–2000
  • Jimmy Carter (1976)
  • Anwar Al-Sadad (1977)
  • Đặng Tiểu Bình (1978)
  • Ruhollah Khomeini (1979)
  • Ronald Reagan (1980)
  • Lech Wałęsa (1981)
  • Máy tính (1982)
  • Ronald Reagan / Yuri Andropov (1983)
  • Peter Ueberroth (1984)
  • Đặng Tiểu Bình (1985)
  • Corazon Aquino (1986)
  • Mikhail Sergeyevich Gorbachyov (1987)
  • Trái Đất đang bị đe doạ (1988)
  • Mikhail Gorbachyov (1989)
  • George H. W. Bush (1990)
  • Ted Turner (1991)
  • Bill Clinton (1992)
  • Các nhà hòa giải: Yasser Arafat / F.W. de Klerk / Nelson Mandela / Yitzhak Rabin (1993)
  • Giáo hoàng Gioan Phaolô II (1994)
  • Newt Gingrich (1995)
  • David Ho (1996)
  • Andrew Grove (1997)
  • Bill Clinton / Kenneth Starr (1998)
  • Jeffrey P. Bezos (1999)
  • George W. Bush (2000)
2001–nay
  • Rudolph Giuliani (2001)
  • Những người tố giác: Cynthia Cooper / Coleen Rowley / Sherron Watkins (2002)
  • Lính Mỹ (2003)
  • George W. Bush (2004)
  • Người Samaria Nhân Lành: Bono / Bill Gates / Melinda Gates (2005)
  • Bạn (2006)
  • Vladimir Putin (2007)
  • Barack Obama (2008)
  • Ben Bernanke (2009)
  • Mark Zuckerberg (2010)
  • Người biểu tình (2011)
  • Barack Obama (2012)
  • Giáo hoàng Phanxicô (2013)
  • Những người chống Ebola: Dr. Jerry Brown / Dr. Kent Brantly / Ella Watson-Stryker / Foday Gollah / Salome Karmah (2014)
  • Angela Merkel (2015)
  • Donald Trump (2016)
  • Phong trào Me Too (2017)
  • The Guardians: Jamal Khashoggi / Maria Ressa / Wa Lone / Kyaw Soe Oo / Nhân viên The Capital (2018)
  • Greta Thunberg (2019)
  • Joe Biden / Kamala Harris (2020)
  • Elon Musk (2021)
  • Volodymyr Oleksandrovych Zelenskyy / Tinh thần của Ukraina (2022)
  • Taylor Swift (2023)
  • Donald Trump (2024)
  • Các kiến trúc sư AI (2025)
  • x
  • t
  • s
Nhân vật của năm do Time bình chọn
  • Rudolph Giuliani (2001)
  • Những người thổi còi: Cynthia Cooper / Coleen Rowley / Sherron Watkins (2002)
  • Quân đội Hoa Kỳ (2003)
  • George W. Bush (2004)
  • Dụ ngôn Người Samaria nhân lành: Bono / Bill Gates / Melinda Gates (2005)
  • Chính bạn (2006)
  • Vladimir Vladimirovich Putin (2007)
  • Barack Obama (2008)
  • Ben Bernanke (2009)
  • Mark Zuckerberg (2010)
  • The Protestor (2011)
  • Barack Obama (2012)
  • Giáo hoàng Phanxicô (2013)
  • Ebola Fighters: Dr. Jerry Brown / Dr. Kent Brantly / Ella Watson-Stryker / Foday Gollah / Salome Karmah (2014)
  • Angela Merkel (2015)
  • Donald Trump (2016)
  • The Silence Breakers (2017)
  • The Guardians: Jamal Khashoggi / Maria Ressa / Wa Lone và Kyaw Soe Oo / Đội ngũ báo The Capital (2018)
  • Greta Thunberg (2019)
  • Joe Biden / Kamala Harris (2020)
  • Elon Musk (2021)
  • Volodymyr Zelenskyy / Tinh thần của Ukraina (2022)
  • Taylor Swift (2023)
  • Donald Trump (2024)
  • Các kiến trúc sư AI (2025)
  • Bài viết đầy đủ
  • 1927–1950
  • 1951–1975
  • 1976–2000
  • 2001–2025
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn: Quốc gia Sửa dữ liệu tại Wikidata
  • Cộng hòa Séc

Từ khóa » Thổi Còi Nghĩa Là Gì