Nghĩa Của Từ Dây Cót - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
lò xo hình xoáy ốc dùng để làm quay một bộ phận trong máy
lên dây cót đồng hồ Đồng nghĩa: dây thiều Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C3%A2y_c%C3%B3t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Dây Cót Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "dây Cót" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Pháp "dây Cót" - Là Gì?
-
Dây Cót
-
Dây Cót Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Lên Dây Cót Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Những Bí Mật Về đồng Hồ Lên Dây Cót Mọi Tín đồ đồng Hồ đều Nên Biết
-
Đồng Hồ Lên Dây Cót Là Gì, đồng Hồ Cơ Có Phải Lên Dây Cót? - Fado
-
'lên Dây Cót Tinh Thần' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đồng Hồ Automatic Chạy được Bao Lâu? Có Cần Lên Dây Cót Không?
-
Dây Cót Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số