Nghĩa Của Từ Diễu Hành - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(đoàn người) đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị
đoàn biểu tình diễu hành qua các phố lớn Đồng nghĩa: tuần hành Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Di%E1%BB%85u_h%C3%A0nh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Diễu Hành
-
Diễu Hành – Wikipedia Tiếng Việt
-
Diễu Hành Nghĩa Là Gì?
-
DIỄU HÀNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'diễu Hành' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Diễu Hành Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Diễn Binh Và Diễu Binh - Báo Đà Nẵng
-
ĐịNh Nghĩa Diễu Hành - Tax-definition
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'diễu Hành' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghi Phạm Vụ Xả Súng Trong Lễ Diễu Hành Quốc Khánh Mỹ Bị Bắt - BBC
-
Chingay Parade - Lễ Hội & Sự Kiện - Visit Singapore
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Diễu Hành - Từ điển ABC
-
Diễu Hành Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngày Hội Diễu Hành Của Học Sinh Tiếng Việt Trường Bình Minh ở ...