Nghĩa Của Từ Đồng Loã - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    tham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương
    đồng loã với nhau để hại người kẻ đồng loã Đồng nghĩa: đồng mưu

    Danh từ

    kẻ cùng tham gia làm việc bất lương
    cả thủ phạm và đồng loã đều đã bị bắt Đồng nghĩa: đồng bọn, đồng đảng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%93ng_lo%C3%A3 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ đồng Lõa