Nghĩa Của Từ Duyệt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(người hoặc cơ quan có thẩm quyền) xem xét và đồng ý để cho thực hiện, thi hành (bản dự thảo, dự án, v.v.)
duyệt dự án duyệt đơn Đồng nghĩa: phê chuẩn, phê duyệtkiểm tra đội ngũ của lực lượng vũ trang một cách tượng trưng, trong một nghi lễ (hình thức vinh dự dành riêng cho bậc nguyên thủ)
mời thủ tướng nước bạn duyệt đội danh dự Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Duy%E1%BB%87t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Duyệt Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "duyệt" - Là Gì?
-
Duyệt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Duyệt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Duyệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
'duyệt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Duyệt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Duyệt - Từ điển Hán Nôm
-
DUYỆT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DUYỆT QUA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trình Duyệt Web Là Gì? - Mozilla
-
Tra Cứu Các Từ Trên Máy Mac - Apple Support
-
Từ điển Tiếng Việt - Chickgolden