Nghĩa Của Từ Endangered Species - Từ điển Anh - Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/in'deindʒәd 'spi:ʃi:z/
Môi trường
Loài có nguy cơ bị tiệt chủng
Động vật, chim chóc, cá, thực vật, hoặc các sinh vật khác có nguy cơ bị tiệt chủng do con người hoặc do những thay đổi trong môi trường tự nhiên. Những điều kiện cần thiết khi công bố một loài nào đó đang gặp nguy hiểm được g Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Endangered_Species »tác giả
Paipay, Admin Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Endangered Là Loài Từ Gì
-
Ý Nghĩa Của Endangered Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Endanger Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Endangered | Vietnamese Translation
-
Endangered Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
-
Endangered
-
Nghĩa Của Từ Endanger - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "endangered Species" - Là Gì?
-
Endangered Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
LISTED AS ENDANGERED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Langurs - Endangered Primate Rescue Center
-
IS CRITICALLY ENDANGERED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
CITES – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng - Tiếng Anh Giáo Khoa - TFlat
-
"Threatened" Và "endangered" Khác Nhau Như Thế Nào? Khi Nói đến ...