Nghĩa Của Từ Flat-footed - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /¸flæt´futid/

    Thông dụng

    Tính từ

    (y học) có bàn chân bẹt
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất quyết, cứng rắn
    he came out flat-footed for the measure nó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy to catch flat-footed (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất chợt tóm được
    Bắt được quả tang
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Flat-footed »

    tác giả

    Nguyen Tuan Huy, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Flat-footed Nghĩa Là Gì