Nghĩa Của Từ Flat-footed - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/¸flæt´futid/
Thông dụng
Tính từ
(y học) có bàn chân bẹt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất quyết, cứng rắn
he came out flat-footed for the measure nó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy to catch flat-footed (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất chợt tóm đượcBắt được quả tang
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Flat-footed »Từ điển: Thông dụng
tác giả
Nguyen Tuan Huy, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Flat-footed Nghĩa Là Gì
-
"Flat-footed" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Ý Nghĩa Của Flat-footed Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Flat-footed - Wiktionary Tiếng Việt
-
Flat-footed Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Flat-footed - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nghĩa Của Từ Flat-footed Là Gì
-
Flat-footed
-
"Catch Him Flat-footed" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "flat-foot" - Là Gì?
-
Flat-foot
-
Flat-footed Nghĩa Là Gì?
-
'flat Footed' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
'flat-footed' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Flat Footed Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa