Nghĩa Của Từ Hư Vô - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
có mà như không, thực mà như hư, đạo Lão dùng để chỉ bản thể của cái gọi là đạo, cơ sở vật chất đầu tiên của vũ trụ, đồng thời cũng là quy luật của giới tự nhiên, có ở khắp nơi, nhưng không có hình tượng để thấy được.
hoàn toàn không có gì tồn tại hết
cõi hư vô Đồng nghĩa: hư không Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%C6%B0_v%C3%B4 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Từ Hư Vô
-
Từ điển Tiếng Việt "hư Vô" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của "hư Vô" Trong Tiếng Anh
-
TỪ HƯ VÔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Hư Vô Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hư Vô Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
[CHUẨN NHẤT] Hư Vô Là Gì? - Top Lời Giải
-
Hư Vô Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Hư Vô Bằng Tiếng Việt
-
Từ Hư Vô Có Nghĩa Là Gì
-
Vô – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thuyết Hư Vô – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Hư Vô | Vietnamese Translation
-
Từ điển Tiếng Việt - Hư Vô Là Gì?