TỪ HƯ VÔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TỪ HƯ VÔ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch từ hư vô
from nothingness
từ hư vôtừ hư
{-}
Phong cách/chủ đề:
I know she came from dirt.Từ hư vô, chúng tôi đã phát triển trở thành một cái cây khổng lồ;
From nothingness, we have grown into a huge tree;Ta biết em đến từ hư vô.
He knows that I come from Oneness.Những nghệ sỹ tốt sẽ hiểu rằngkhông có thứ gì đến từ hư vô.
A good artist understands that nothing comes from nowhere.Một khắc sau đó, một cái túi xuất hiện từ hư vô và rơi xuống.
A second later, a bag appeared from nothing and fell down.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từvô vị lợi Sử dụng với động từvô điều kiện vô thời hạn vô trách nhiệm vô căn cứ vô nhân đạo vô minh vô tình xóa vô chính phủ vô ngã vô hướng HơnSử dụng với danh từnhà vô địch giải vô địch vô tuyến chức vô địch vô thức vô trùng vô song vô đạo đức vô giá trị vô lăng HơnNhững nghệ sỹ tốt sẽ hiểu rằngkhông có thứ gì đến từ hư vô.
All good artists understand that nothing comes from a void.Sinh đã được tạo ra từ hư vô tuyệt đối: The Void.
Born was created from the absolute nothingness: The Void[…].Không gì đến được từ hư vô.
Nothing will come from nothing.Chúng ta sinh ra từ hư vô và trở về với hư vô..
We were born from the Oneness and we will return to the Oneness..Thiên chúa đã sáng tạo mọi vật từ hư vô.
God created all things from nothing.Về cơ bản vốn được tạo ra từ hư vô, không phải từ tiền tiết kiệm trong các tài khoản khác.
The capital is created literally from nothing, not from savings in other accounts.Làm sao mà thứ gì đó đến từ hư vô?
So how come something came out of nothing?Ý nghĩa của từ hư vô được bộc lộ rõ nhất trong hình ảnh của Yevgeny Bazarov, người anh hùng trong tiểu thuyết của I.
The meaning of the word nihilist is most revealed in the image of Yevgeny Bazarov,the hero of the novel by I. S.Cô ấy sẽ tạo ra thứ gì đó từ hư vô.
She would create something out of nothing.Khi hiểu rằng chúng ta lớn hơn những thân thể vật lý,chúng ta không đến từ hư vô và cũng không biến thành hư vô, ta được giải phóng khỏi sợ hãi.
When we understand that we are more than our physical bodies,that we didn't come from nothingness and will not disappear into nothingness, we are liberated from fear.Bởi vì tôi đã tạo ra thứ gì đó từ hư vô.
Because I built something out of nothing.Được tạo dựng từ hư vô bởi quyền năng, sự khôn ngoan và lòng nhân hậu của Thiên Chúa, không thể làm gì được nếu bị cắt khỏi nguồn gốc của mình;“ vì không có Đấng Tạo Hoá, thụ tạo sẽ tan biến”[ 24];
Drawn from nothingness by God's power, wisdom and goodness, it can do nothing if it is cut off from its origin, for"without a Creator the creature vanishes.Những ý tưởnglớn không hề nảy sinh từ hư vô.
Great ideas do not emerge from a vacuum.Linh hồn biết rằng những suy nghĩ xuất phát từ hư vô, và trong trạng thái mơ ước của chúng ta( một phần ba toàn bộ cuộc sống vật chất của chúng ta), nơi chúng ta ở trong tư tưởng thuần túy, nhân quả không có vai trò gì.
The spiritual being knows that thoughts come out of nothingness, and that in our dream state(one-third of our entire physical lives), where we are in pure thought, cause and effect play no role whatsoever.Họ không thể tạo ra những cảm giác này từ hư vô.
They cannot create these feelings out of nothing.Ví dụ, quyển 10 của Rig Veda mô tả việc tạo ra vũ trụ từ hư vô bởi sức nóng lớn.
For example,Book 10 of Rig Veda describes the creation of the universe from nothing by the great heat.Những nghệ sỹ tốt sẽ hiểu rằng không có thứ gì đến từ hư vô.
What good artists understand is that nothing comes from nowhere.Mọi thứ bắt đầu và kết thúc, mọi thứ sinh khởi từ hư vô và quay về hư vô..
All things begin and end; they arise out of the void and they go back into the void..Trong khi quả đất, lơ lửng giữa khôngtrung, đã đứng vững tại trung tâm của cái vũ trụ mà Thiên Chúa đã sáng tạo ra từ hư vô.
While the earth, suspended in air,stood firmly at the center of the universe that God had created out of nothingness.Trong thế giới vật lý,họ gọi sự xuất hiện của vật chất từ hư vô, là" các hạt ảo".
In the world of physics, they call: appearance of the matter out of nothing,"virtual particles'.Thay vào đó, ý tưởng của Hartle- Hawking sử dụng một lý thuyết khác gọi là cơ học lượng tử để giải thích cáchthức vũ trụ sinh ra từ hư vô.
Instead, the Hartle-Hawking idea used a different theory called quantummechanics to explain how the Universe arose from nothingness.Một lúc nào đó,cái gì đó hẳn đã sinh ra từ hư vô….
At some point something must have come from nothing….Trong công trình sáng tạo ThiênChúa đã làm ra mọi sự từ hư vô.
Up to this point in the creation process,God has made everything from nothing.Nhưng không giống như vũ trụ,một quyển sách không xuất hiện tự phát từ hư vô.
But unlike the universe,a book does not appear spontaneously from nothing.Ðiều này không liên quan gì đến việc tự phát minh ra mình hoặc tự tạo ra chúng ta từ hư vô.
This has nothing to do with inventing ourselves or creating ourselves out of nothing.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 258, Thời gian: 0.0225 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
từ hư vô English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Từ hư vô trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
từgiới từfromsincebetweentừdanh từwordhưtính từbadnaughtyhưđộng từbrokendamagedspoiledvôtính từinfinitevôdanh từloadswealthvôtrạng từveryTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Hư Vô
-
Nghĩa Của Từ Hư Vô - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hư Vô" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của "hư Vô" Trong Tiếng Anh
-
Hư Vô Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hư Vô Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
[CHUẨN NHẤT] Hư Vô Là Gì? - Top Lời Giải
-
Hư Vô Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Hư Vô Bằng Tiếng Việt
-
Từ Hư Vô Có Nghĩa Là Gì
-
Vô – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thuyết Hư Vô – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Hư Vô | Vietnamese Translation
-
Từ điển Tiếng Việt - Hư Vô Là Gì?