Nghĩa Của Từ : Iron | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: iron Best translation match:
English Vietnamese
iron * danh từ - sắt - chất sắc (thuốc bổ) - đồ sắt, đồ dùng bằng sắt - bàn là - ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...) =to be in irons+ bị khoá tay; bị xiềng xích - (từ lóng) súng lục !to have many irons in the fire - có nhiều việc trong một lúc - có nhiều mưu lắm kế !to strike while the iron is hot - không để lỡ mất cơ hội * tính từ - bằng sắt - cứng cỏi, sắt đá - nhẫn tâm * ngoại động từ - tra sắt vào; bọc sắt - xiềng xích - là (quần áo...) * nội động từ - là quần áo !to iron out - giải quyết (khó khăn, vấn đề...)
Probably related with:
English Vietnamese
iron a să ́ t ; bất cứ chuyện gì ; bất cứ chuyện ; bằng sắt ; chấn ; chất sắt ; cái bàn ủi ; cái vòng sắt ; cái ; còn thiết ; có sắt ; cụ bằng sắt ; dụng cụ sắt ; fe ; hộp sắt ; khí ; kim ; như ; să ; sắt của ; sắt mà ; sắt này ; sắt ; sắt đá ; sắt được ; tay ; thiết ; thép ; thép đó ; thứ sắt ; thứ ; tin ; trưa ; tảng ; vũ khí ; xích sắt ; ¹ ; đó có sắt ; đạn ; đồ sắt ; ́ c să ́ t a ̀ ; ́ t să ́ t ; ủi ; ủi đồ ;
iron a să ́ t ; bất cứ chuyện gì ; bất cứ chuyện ; bằng sắt ; chấn ; chất sắt ; cái bàn ủi ; cái vòng sắt ; còn thiết ; có sắt ; cụ bằng sắt ; dụng cụ sắt ; fe ; hộp sắt ; khí ; rìu ; să ; sắt của ; sắt mà ; sắt này ; sắt ; sắt đá ; sắt được ; thiết ; thép ; thép đó ; thứ sắt ; thứ ; trưa ; tảng ; vũ khí ; xích sắt ; ¹ ; đó có sắt ; đạn ; đồ sắt ; ́ t să ́ t ; ủi ; ủi đồ ;
May be synonymous with:
English English
iron; atomic number 26; fe a heavy ductile magnetic metallic element; is silver-white in pure form but readily rusts; used in construction and tools and armament; plays a role in the transport of oxygen by the blood
iron; branding iron implement used to brand live stock
iron; smoothing iron home appliance consisting of a flat metal base that is heated and used to smooth cloth
iron; iron out; press press and smooth with a heated iron
iron; cast-iron extremely robust
May related with:
English Vietnamese
angle-iron * danh từ - (kỹ thuật) thép góc
barking iron * danh từ - (từ lóng) súng lục
cast iron * danh từ - gang
cast-iron * tính từ - bằng gang - cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi =cast-iron will+ ý chí gang thép
cramp-iron * danh từ - thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp)
crude iron * danh từ - gang
flat-iron * danh từ - bàn là
grappling-iron -iron) /'græpliɳ,aiən/ * danh từ - (hàng hải) neo móc (có nhiều móc) - (sử học) móc sắt (để móc thuyền địch) - neo khí cầu
hoop-iron * danh từ - dải sắt để làm đai
ingot iron * danh từ - (kỹ thuật) sắt thỏi
iron age * danh từ - thời kỳ đồ sắt - thời kỳ tàn bạo, thời đại áp bức
iron cross * danh từ - huân chương chữ thập sắt (của Đức)
iron curtain * danh từ - màn sắt (từ đế quốc dùng để chỉ sự ngăn cấm tin... của các nước xã hội chủ nghĩa)
iron hand * danh từ - sự kiểm soát chặt chẽ; sự cai trị hà khắc, bàn tay sắt ((nghĩa bóng))
iron horse * danh từ - ngựa sắt (đầu máy xe lửa, xe đạp...)
iron law * danh từ - quy luật không thay đổi được, nguyên tắc không thay đổi được, luật sắt ((nghĩa bóng))
iron law of wages * danh từ - (kinh tế); (chính trị) thuyết tiền lương, đảm bảo tối thiểu (cho rằng tiền lương có xu hướng đạt mức sống tối thiểu)
iron lung * danh từ - phổi nhân tạo
iron man * danh từ - người xương đồng da sắt, người có thể làm việc nặng lâu không biết mỏi - máy làm thay người - tờ giấy bạc một đô la; đồng đô la bạc
iron rations * danh từ - (quân sự) khẩu phần dự trữ cuối cùng
iron-bound * tính từ - bó bằng sắt - đầy mỏm đá lởm chởm - (nghĩa bóng) hắc; cứng rắn
iron-fisted * tính từ - nhẫn tâm, tàn bạo; độc đoán - hà tiện, keo kiệt
iron-grey * tính từ - xám sắt * danh từ - màu xám sắt
iron-handed * tính từ - kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay sắt ((nghĩa bóng))
iron-handedness * danh từ - tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc
iron-hearted * tính từ - nhẫn tâm, lòng sắt đá
iron-heartedness * danh từ - tính nhẫn tâm, tính sắt đá
iron-jawed * tính từ - có hàm sắt, có hàm cứng như sắt - kiên quyết
iron-mould * danh từ - vết gỉ sắt
iron-stone * danh từ - (khoáng chất) quặng sắt
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Nghĩa Iron