Nghĩa Của Từ Kêu - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(động vật) phát ra âm thanh tự nhiên có tính chất bản năng
lợn kêu "Chiều chiều chim vịt kêu chiều, Bâng khuâng nhớ bạn chín chiều ruột đau." (Cdao)phát ra âm thanh do có sự cọ xát, va chạm hoặc rung động
tiếng võng kêu kẽo kẹtbật ra, thốt ra tiếng hoặc lời do bị kích thích
kêu đau kêu cứu kêu lên cho mọi người cùng biếtnói ra nỗi buồn bực, không vừa ý về điều gì
kêu khổ hơi khó khăn một tí đã kêu kêu đắt Đồng nghĩa: vancầu xin, khiếu nại
kêu oan(Phương ngữ) gọi để người khác đến với mình
kêu con về ăn cơm kêu tên từ ngoài ngõ(Phương ngữ) gọi bằng
tôi kêu ông ấy là bácTính từ
có âm thanh to, vang
pháo nổ rất kêu chuông kêu(Khẩu ngữ) (lời văn, từ ngữ) nghe có vẻ hay, hấp dẫn (nhưng thường không có nội dung sâu sắc)
văn viết rất kêu tên nghe kêu quá thích dùng những chữ thật kêu Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/K%C3%AAu »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Kêu Cứu Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Kêu Cứu Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "kêu Cứu" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Kêu Cứu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'kêu Cứu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Kêu Cứu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'kêu Cứu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Kêu Cứu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Kêu - Wiktionary Tiếng Việt
-
TIẾNG KÊU CỨU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Kêu Cứu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thấy Tiếng Kêu Cứu Là Tôi Lao Ra...
-
Kêu Cứu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Mưa Là Ngập, 50 Hộ Dân ở Cần Thơ 'kêu Cứu' Vì Mua Bán ế ẩm