TIẾNG KÊU CỨU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TIẾNG KÊU CỨU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tiếng kêu cứucry for helpkêu cứutiếng kêu cứucries for helpkêu cứutiếng kêu cứua scream for help

Ví dụ về việc sử dụng Tiếng kêu cứu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tiếng kêu cứu trong đêm.Cries for help at night.Bên trong có tiếng kêu cứu.Inside is a hearing aid.Và tiếng kêu cứu của con thấu đến tai Ngài.And my cry for help came into His ears.Cười giống tiếng kêu cứu.Laughter as a cry for help.Xin nghe tiếng kêu cứu của tôi.Listen to my cry for help.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrung tâm nghiên cứudự án nghiên cứucông ty nghiên cứulĩnh vực nghiên cứuthời gian nghiên cứugiám đốc nghiên cứuphương pháp nghiên cứunhân viên cứu hộ quá trình nghiên cứunghiên cứu đăng HơnSử dụng với trạng từnghiên cứu kỹ lưỡng nghiên cứu khả thi nghiên cứu riêng biệt nghiên cứu nhiều hơn nghiên cứu nổi tiếng vừa cứutừng cứunghiên cứu tự nhiên nghiên cứu phổ biến cũng cứuHơnSử dụng với động từnghiên cứu thêm bắt đầu nghiên cứucứu thế giới tiến hành nghiên cứutiếp tục nghiên cứuthực hiện nghiên cứunghiên cứu liên quan nghiên cứu quan sát nghiên cứu bao gồm cố gắng cứuHơnNhưng nó giống như một tiếng kêu cứu nhiều hơn.Now, it sounded more like a cry for help.Đó là tiếng kêu cứu; nghĩa là nó thu hút sự chú ý.It's a scream for help; it's meant to attract attention.Bên trong có tiếng kêu cứu.Inside there was a cry for help.Nhưng tiếng kêu cứu trong những đợt băng giá lớn từ chuồng chó rất dễ nghe.But the cries of help during the big frosts from the dog shelters are very audible.Bên trong có tiếng kêu cứu.There is a phone inside to call for help.Ông không bị thương khi tòa nhà sụpđổ nhưng ông trở lại đống đổ nát khi ông nghe tiếng kêu cứu.He was uninjured in the collapse butwent back into the wreckage when he heard cries for help.Chúa ôi, xin nghe tiếng kêu cứu tôi.Lord, listen to my cry for help.Tiếng kêu cứu phát sinh cả từ người dân lẫn trái đất đòi một đáp ứng của mọi người.The cry for help arising both from the people and from the earth involves a response from everyone.Nhớ rằng: Không ai có thể nghe thấy tiếng kêu cứu của bạn!Remember: No one can hear your cry for help!Đó không phải là tiếng kêu cứu, Camilla, nó muốn và chúng ta biết vậy.It wasn't a cry for help, Camilla, he meant it and you know that.Sự tiêu cực có thể là tiếng kêu cứu của họ đấy.The negative behavior may be his/her way of calling out for help.Đó là tiếng kêu cứu, nỗ lực trốn chạy cuối cùng, và là dạng tự vệ phổ biến dưới đáy biển.It's a scream for help, a last-ditch attempt for escape, and a common form of defense in the deep sea.Men, women and children were tiếng kêu cứu điên cuồng.Men, women and children are crying out for help.Thông thường, đó là tiếng kêu cứu của các bộ phận khác nhau của cơ thể, và hầu hết liên quan đến rối loạn thần kinh.Usually, it is a cry for help from various parts of the body, and is mostly associated with neurological disorders.Có ai đứng đó để nghe tiếng kêu cứu của tôi không?Is there anyone to respond to my call for aid?Trong khi đang tranh cãi nên làmgì, Clark nghe một tiếng sập lớn từ bức tường phía bên kia và tiếng kêu cứu.While the group debated what to do,Clark heard a banging from the other side of the stairway wall, and a voice calling for help.Một nhân chứngcho biết ông nghe thấy tiếng kêu cứu từ đống đổ nát.A witness said he heard a cry for help from the rubble.Các giáo sĩ này tuyên bố rằng đây là tiếng kêu cứu với toàn thể thế giới, và rằng nếu tình hình diễn biến tồi tệ hơn, những người mắc kẹt trong khu vực này có thể sẽ phải ăn cả thịt người chết.The clerics said it was a cry for help to the whole world, adding that if the situation continued to deteriorate, the living would have to eat the dead.Peter Fechter đã bị bỏ mặc tại đó với vết thương chảy máu không ngừng trongsuốt 50 phút cho tới khi tiếng kêu cứu của anh nhỏ dần và lịm tắt.Peter was left there with awound that bled endlessly for 50 minutes until his cry for help faded away and ended.Đức Cha David cho biết ngài ngày càng trở nên tuyệt vọng khi lắng nghe tiếng kêu cứu của các cộng đồng nghèo ở thành thị trong Giáo phận của mình.David said he is becoming increasingly desperate as he hears cries for help from the urban poor communities in his diocese.Có những người‘ không muốn nghe thấy tiếng kêu cứu, nhưng thích chăm sóc cho doanh nghiệp của họ, và sử dụng người của Thiên Chúa, sử dụng cả Giáo Hội cho việc kinh doanh riêng của mình.There are those who“do not want to hear the cry for help, but prefer to take care of their business, and use the people of God, use the Church for their own affairs.”.Lúc đầu, cửa hàng chỉ nhận được yêu cầu đơn giản cho những lời khuyên ngớ ngẩn như làm thế nào để có được A tuyệt đối trong bài kiểm tra hoặc làm thế nào để trở thành triệu phú, nhưng qua thời gian,Namiya bắt đầu nhận được tiếng kêu cứu thực sự.At first, the store was simply given requests for silly advice like how to get straight A's on a test or how to become a millionaire, but as time went by,Namiya began receiving real cries for help.Những bài hát vàđiệu múa tại Thế vận hội đã che đậy tiếng kêu cứu của nhân dân ở dưới đáy của xã hội Trung Quốc và các vi phạm nhân quyền của ĐCSTQ.The songs and dances at the Games covered up the cries for help from people at the bottom of the Chinese society and the CCP's human rights violations.Mãi đến ngày hôm sau, khi một đám đông tụ tập bên ngoài ngôi nhà, cô mới biếtrằng cặp vợ chồng sống bên dưới nhà của mình đã chết và tiếng kêu cứu mà cô nghe thấy có lẽ đến từ một trong số họ.It was not until the next day when a large crowd gathered outside the house that shelearned that the couple who lived below her had died, and that the cries for help she heard the day before probably came from one of them.Chúng con xin ngài chuyển cầu cho tất cả chúng con: để chúng con không rơi vào sự thờ ơ, để chúng con mở mắt và nhìn vào sự khốn khổ và vết thương của rất nhiều anh chị em bị tước mất nhân phẩm và tự do vànghe tiếng kêu cứu của họ.We implore you to pray and intercede for all of us: that we not fall into indifference; that we may open our eyes and look upon the miseries and wounds of so many brothers and sisters deprived of their dignity and freedom,and hear their cry for help.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 372, Thời gian: 0.0183

Từng chữ dịch

tiếngdanh từvoicelanguagesoundenglishtiếngđộng từspeakkêudanh từcallcryshoutkêuđộng từaskedurgedcứuđộng từsavecứudanh từrescueresearchstudyrelief tiếng kêutiếng kêu gào

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tiếng kêu cứu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kêu Cứu Nghĩa Là Gì