Nghĩa Của Từ Lằn - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
vệt dài in hoặc nổi lên trên bề mặt một vật do tác động nào đó
lằn trói bị đánh đến nổi lằnĐộng từ
được in sâu hoặc nổi lên thành lằn bằng tác động nào đó
mặt đường lằn dấu bánh xe vết roi lằn rõ trên lưng Đồng nghĩa: hằn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BA%B1n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tra Từ Lằn
-
Nghĩa Của Từ Thằn Lằn - Từ điển Việt
-
Tra Từ: Lằn - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "lằn" - Là Gì?
-
Lằn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Lằn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Lằn Là Gì
-
Tra Từ Thằn Lằn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
LẰN RANH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ông Putin Vạch Lằn Ranh đỏ, Dọa đáp Trả Nếu NATO Xâm Phạm
-
Kiểm Tra Chính Tả Của Bạn Trong Word Trên Thiết Bị Di động Của Bạn
-
THẰN LẰN SÊN CAM CHO XE DÊN ĐÔN EXCITER 150 - Shopee
-
Bé Trai 10 Tuổi Mắc COVID-19 Nguy Kịch Trở Về Từ Lằn Ranh Sinh Tử
-
Ông Putin Cảnh Báo Nga Sẽ đáp Trả Nếu NATO Vượt "lằn Ranh đỏ"