Nghĩa Của Từ Thằn Lằn - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
động vật thuộc nhóm bò sát, thân và đuôi dài phủ vảy bóng màu nâu sẫm, bốn chi khoẻ, sống ở bờ bụi, ăn sâu bọ.
Đồng nghĩa: rắn mối(Phương ngữ) thạch sùng.
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BA%B1n_l%E1%BA%B1n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tra Từ Lằn
-
Nghĩa Của Từ Lằn - Từ điển Việt
-
Tra Từ: Lằn - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "lằn" - Là Gì?
-
Lằn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Lằn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Lằn Là Gì
-
Tra Từ Thằn Lằn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
LẰN RANH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ông Putin Vạch Lằn Ranh đỏ, Dọa đáp Trả Nếu NATO Xâm Phạm
-
Kiểm Tra Chính Tả Của Bạn Trong Word Trên Thiết Bị Di động Của Bạn
-
THẰN LẰN SÊN CAM CHO XE DÊN ĐÔN EXCITER 150 - Shopee
-
Bé Trai 10 Tuổi Mắc COVID-19 Nguy Kịch Trở Về Từ Lằn Ranh Sinh Tử
-
Ông Putin Cảnh Báo Nga Sẽ đáp Trả Nếu NATO Vượt "lằn Ranh đỏ"